Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
応募おうぼ
ōbo
sự ứng tuyển, đăng ký tham gia/dự thi

彼かれはその仕事しごとに応募おうぼし、採用さいようされた。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc đó, và đã được nhận vào làm.

N1 · Từ vựng
おおい
ōi
nhiều, đông đảo

彼かれはおおいに稼かせぐ。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.

N1 · Từ vựng
大方おおかた
ōkata
phần lớn, đa số; đại thể

彼かれの言いっていることの大方おおかたに私わたくしは同感どうかんである。
Tôi đồng tình với phần lớn những gì anh ấy nói.

N1 · Từ vựng
大柄おおがら
ōgara
vóc dáng to lớn; khổ người lớn

彼かれは肥ひ満まんとはいえないが、大柄おおがらの人にんだった。
Anh ấy không thể gọi là béo phì, nhưng là một người có vóc dáng to lớn.

N1 · Từ vựng
大おおげさ
ōgesa
phóng đại, cường điệu; quá mức

彼かれは被害ひがいを大おおげさに言いう。
Anh ấy phóng đại thiệt hại.

N1 · Từ vựng
大事おおごと
ōgoto
quan trọng, trọng đại

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N1 · Từ vựng
大おおざっぱ
ōzappa
đại khái, qua loa, sơ lược

あの人にんって大おおざっぱな性格せいかくだからね。
Người đó có tính cách xuề xòa mà.

N1 · Từ vựng
大筋おおすじ
ōsuji
đại ý, nét chính, khái quát

計画けいかくの大筋おおすじは決きまった。
Những nét chính của kế hoạch đã được quyết định.

N1 · Từ vựng
大空おおぞら
ōzora
bầu trời rộng lớn; trời xanh; vòm trời

私わたしは世よの中なかのどんなことをするよりも大空おおぞらに飛とびたい。
Tôi muốn bay lên bầu trời hơn bất cứ điều gì trên đời.

N1 · Từ vựng
大幅おおはば
ōhaba
mức lớn, đáng kể (tăng/giảm)

大幅おおはばに昇しょう給きゅうした。
Tôi được tăng lương đáng kể.

N1 · Từ vựng
大水おおみず
ōmizu
lũ, lụt

橋はしは大水おおみずで流ながされた。
Cây cầu đã bị nước lũ cuốn trôi.

N1 · Từ vựng
公おおやけ
ōyake
công, thuộc nhà nước; công khai, chính thức

彼かれは私わたしに公園こうえんを案内あんないしてくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.

N1 · Từ vựng
お蔭かげ
okage
ơn huệ, phúc lành; nhờ (có)

私わたくしが今日きょうあるのはおじのお蔭かげである。
Tôi có được ngày hôm nay là nhờ công của chú tôi.

N1 · Từ vựng
お蔭様かげさまで
okagesamade
may mắn thay; nhờ ơn trời; nhờ phúc

おかげさまで元気げんきです。
Cảm ơn bạn, tôi vẫn khỏe.

N1 · Từ vựng
可笑おかしい
okashii
buồn cười; kỳ quặc, lạ lùng

郵便ゆうびん屋やさんがまだ来きてないなんて、おかしいな。
Thật lạ là người đưa thư vẫn chưa đến.

N1 · Từ vựng
犯おかす
okasu
phạm (tội, lỗi); xâm phạm

彼かれは法ほうを犯おかした。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

N1 · Từ vựng
侵おかす
okasu
xâm phạm; vi phạm

酸さんは金属きんぞくを侵おかす。
Axit ăn mòn kim loại.

N1 · Từ vựng
お菜かず
okazu
món ăn kèm (ăn cùng cơm); món phụ

ご飯めしとお菜なを食たべた。
Tôi ăn cơm với món ăn kèm.

N1 · Từ vựng
臆病おくびょう
okubyō
tính nhát gan, tính nhút nhát

ジムは私わたしを臆病おくびょう者もの呼よばわりした。
Jim đã gọi tôi là một người hèn nhát.

N1 · Từ vựng
遅おくらす
okurasu
làm chậm, trì hoãn

冷つめたい天候てんこうが稲いねの発育はついくを遅おくらせた。
Thời tiết lạnh đã làm chậm sự phát triển của cây lúa.

Trang 18 / 174 – tổng 3467 mục