彼はその仕事に応募し、採用された。
Anh ấy đã ứng tuyển công việc đó, và đã được nhận vào làm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はおおいに稼ぐ。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.
彼の言っていることの大方に私は同感である。
Tôi đồng tình với phần lớn những gì anh ấy nói.
彼は肥満とはいえないが、大柄の人だった。
Anh ấy không thể gọi là béo phì, nhưng là một người có vóc dáng to lớn.
彼は被害を大げさに言う。
Anh ấy phóng đại thiệt hại.
第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
あの人って大ざっぱな性格だからね。
Người đó có tính cách xuề xòa mà.
計画の大筋は決まった。
Những nét chính của kế hoạch đã được quyết định.
私は世の中のどんなことをするよりも大空に飛びたい。
Tôi muốn bay lên bầu trời hơn bất cứ điều gì trên đời.
大幅に昇給した。
Tôi được tăng lương đáng kể.
橋は大水で流された。
Cây cầu đã bị nước lũ cuốn trôi.
彼は私に公園を案内してくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.
私が今日あるのはおじのお蔭である。
Tôi có được ngày hôm nay là nhờ công của chú tôi.
おかげさまで元気です。
Cảm ơn bạn, tôi vẫn khỏe.
郵便屋さんがまだ来てないなんて、おかしいな。
Thật lạ là người đưa thư vẫn chưa đến.
彼は法を犯した。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
酸は金属を侵す。
Axit ăn mòn kim loại.
ご飯とお菜を食べた。
Tôi ăn cơm với món ăn kèm.
ジムは私を臆病者呼ばわりした。
Jim đã gọi tôi là một người hèn nhát.
冷たい天候が稲の発育を遅らせた。
Thời tiết lạnh đã làm chậm sự phát triển của cây lúa.
Trang 18 / 174 – tổng 3467 mục