ベストを尽くせ。
Hãy cố gắng hết sức mình.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はベストセラーを書いて一財産作った。
Anh ấy đã kiếm được một gia tài nhờ viết một cuốn sách bán chạy nhất.
私はテニスで彼とペアを組んだ。
Tôi đã đánh cặp với anh ấy trong môn tennis.
彼はホースを使って庭に水を撒いていました。
Anh ấy đang dùng vòi nước để tưới vườn.
ホールにはたくさんの客がいた。
Có nhiều vị khách trong hội trường.
彼はバスのボイコット運動を組織したのである。
Anh ấy đã tổ chức phong trào tẩy chay xe buýt.
そのボルトに嵌合するナットが必要です。
Chúng ta cần một đai ốc vừa với cái bu lông đó.
トムはメアリーにプロポーズするためにボストンに行った。
Tom đã đi đến Boston để cầu hôn Mary.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
高い生産性は、市場でのポジションを強固にします。
Năng suất cao giúp củng cố vị thế trên thị trường.
グランド・キャニオンはアメリカ有数の人気スポットだ。
Grand Canyon là một điểm du lịch nổi tiếng hàng đầu của Mỹ.
ポンプはちゃんと動かなかった。
Cái bơm không hoạt động bình thường.
マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。
Mark chưa diễn trên sân khấu bao giờ, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
マスコミが報道しなかったのはなぜ?
Tại sao giới truyền thông lại không đưa tin về việc này?
私にはマッサージが必要だ。
Tôi cần được mát-xa.
ミスプリントのないような本はほとんどない。
Hầu như không có cuốn sách nào là không có lỗi in ấn.
ミセス・スミスは先生だ。
Bà Smith là giáo viên.
私の大好きな音楽はポップミュージックだ。
Thể loại nhạc tôi yêu thích nhất là nhạc pop.
エミリーってだれ?
Emily là ai?
前半彼らは押せ押せムードとなった。
Trong hiệp một, họ thi đấu với khí thế áp đảo.
Trang 172 / 174 – tổng 3467 mục