Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
デッサン
dessan
bản phác thảo; ký họa

私わたしたちはその少年しょうねんのデッサンのすばらしさに驚きょう嘆たんした。
Chúng tôi kinh ngạc trước sự xuất sắc trong các bức ký họa của cậu bé đó.

N1 · Từ vựng
デモンストレーション
demonsutorēshon
biểu tình; trình diễn giới thiệu; biểu diễn thử

7地区ちくで新しん製品せいひんのデモンストレーションを行おこない、成功せいこうしました。
Chúng tôi đã trình diễn sản phẩm mới ở bảy khu vực và thành công.

N1 · Từ vựng
トーン
tōn
giọng điệu; tông; sắc thái (màu, nhạc)

私わたしは事務所じむしょにストーン氏しを訪たずねていった。
Tôi đã đến văn phòng để gặp ông Stone.

N1 · Từ vựng
トラブル
toraburu
rắc rối; khó khăn; vấn đề; tranh cãi; xung đột

トムはトラブルに巻まき込こまれているかもしれない。
Tom có lẽ đang gặp rắc rối.

N1 · Từ vựng
トランジスター
toranjisutā
Tranzito, bóng bán dẫn

トランジスターの発明はつめいは新しん時代じだいを画がした。
Việc phát minh ra bóng bán dẫn đã mở ra một kỷ nguyên mới.

N1 · Từ vựng
ドライ
dorai
khô, cạn

気分きぶん転換てんかんに田舎いなかにドライブに行いかないかい。
Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?

N1 · Từ vựng
ドライクリーニング
doraikurīningu
sự hấp tẩy khô

スーツをドライクリーニングに出だした。
Tôi mang bộ vest đi hấp tẩy khô.

N1 · Từ vựng
ドライバー
doraibā
tài xế; người lái xe; tuốc nơ vít

彼かれはベテランのドライバーだ。
Anh ấy là một tài xế kỳ cựu.

N1 · Từ vựng
ドライブイン
doraibuin
dịch vụ drive-in (ngân hàng, rạp chiếu phim... phục vụ khách ngồi trên xe)

次つぎのドライブインで休憩きゅうけいしていこう。
Hãy ghé điểm dừng chân tiếp theo để nghỉ ngơi.

N1 · Từ vựng
ドリル
doriru
mũi khoan; máy khoan; bài luyện tập

これはドリルではない。
Đây không phải là mũi khoan.

N1 · Từ vựng
ナイター
naitā
trận đấu dưới đèn (ví dụ bóng chày); trận đấu ban đêm

私わたしはよくテレビでナイターを見みる。
Tôi thường xem các trận đấu buổi tối trên TV.

N1 · Từ vựng
ナプキン
napukin
khăn ăn, tả lót

ナプキンがありません。
Thiếu một chiếc khăn ăn.

N1 · Từ vựng
ナンセンス
nansensu
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa

そんなナンセンスなことはやめてくれよ。
Thôi cái trò vô nghĩa đó đi.

N1 · Từ vựng
ニュー
nyū
mới, mới mẻ

全国ぜんこく民みんがそのニュースを聞きいて喜よろこんだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.

N1 · Từ vựng
ニュアンス
nyuansu
sắc thái

その言葉ことばには微妙びみょうなニュアンスがある。
Từ đó mang một sắc thái tinh tế.

N1 · Từ vựng
ネガ
nega
phim âm bản; bản âm (ảnh)

ネガティブな性格せいかく直なおしたいな。
Tôi muốn sửa tính cách tiêu cực của mình.

N1 · Từ vựng
ノイローゼ
noirōze
suy nhược thần kinh; suy sụp tinh thần; vấn đề tâm lý; khủng hoảng bản sắc; ám ảnh

本物ほんもののノイローゼの奴やつがノイローゼだなんて自じ称しょうするのかね?
Liệu một người bị suy nhược thần kinh thật sự có tự nhận mình là như vậy không nhỉ?

N1 · Từ vựng
ハンガー
hangā
móc áo; móc treo quần áo

ハンガーをください。
Cho tôi xin mấy cái móc áo.

N1 · Từ vựng
バー
bā
quầy bar; quán bar; thanh (bar)

優ゆう子こさんはいつデンバーに来くるのかなあ。
Không biết bao giờ Yu-cô mới đến Đen-vơ nhỉ?

N1 · Từ vựng
バッジ
bajji
huy hiệu, phù hiệu

男子だんし生徒せいとのめいめいが帽子ぼうしに学校がっこうのバッジをつけています。
Mỗi nam sinh đều đeo huy hiệu trường trên mũ.

Trang 170 / 174 – tổng 3467 mục