彼は講演を始める前に咳払いをした。
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
世論は政治の領域で重要な役割を演ずる。
Dư luận đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực chính trị.
入学式も終わりました。同じ沿線の大学です。
Lễ nhập học cũng đã kết thúc rồi. Đó là một trường đại học nằm trên cùng tuyến đường sắt.
やっと、姉の縁談がまとまりました。
Cuối cùng, việc mai mối của chị gái tôi đã được thu xếp ổn thỏa.
遠方に城が見えた。
Từ xa có thể nhìn thấy một tòa lâu đài.
家庭は円満だ。
Gia đình tôi êm ấm.
ウサギには長い耳と短い尾がある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
气候ノ変、寰宇ノ内ニ於テ、害ヲ贻スコト深重ナリ。
Sự biến đổi của khí hậu gây ra tác hại hết sức sâu sắc trong khắp thiên hạ.
ジョンは私の甥です。
John là cháu trai của tôi.
結局、法案は提出断念に追い込まれたのだった。
Cuối cùng, dự thảo luật đã bị buộc phải bãi bỏ.
このお肉美味しい。
Thịt này rất ngon.
私はアパートを追い出されてしまった。
Tôi bị đuổi ra khỏi căn hộ.
タミは文の構造に於いて間違いを発見した。
Tami đã phát hiện ra lỗi trong cấu trúc của câu văn.
あなたがお出でになれない事を聞いてがっかりしました。
Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.
1人の年老いた女性が私たちに城の中を案内してくれた。
Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
トムは負けた事を認めた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.
応急処置をお願いします。
Xin hãy sơ cứu cho tôi.
王女は黄金のティアラをかぶっています。
Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.
信号が黄色のとき、わたしたちは止まります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
Trang 17 / 174 – tổng 3467 mục