お召しもののサイズは?
Bạn mặc cỡ bao nhiêu?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ちょくちょくサボるよ。
Tôi thỉnh thoảng lại hay trốn việc đấy.
笑ってサンキューと言った。
Anh ấy cười và nói cảm ơn.
その少女はサンタクロースがいると今も信じている。
Cô ấy vẫn còn tin vào ông già Noel.
これがレシートです。
Đây là hóa đơn của tôi.
このシステムには、保護回路が組み込まれています。
Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.
私はクラシックをよく聴くが、古典派の作品はそれほど好きではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.
映画のシナリオみたいですね。
Nghe cứ như kịch bản phim ấy nhỉ.
ショーの後、彼は舞台裏に行った。
Sau buổi biểu diễn, anh ta vào trong hậu trường.
彼女はショック死した。
Cô ấy đã chết vì sốc.
ジーパンに穴があいた。
Quần jeans của tôi bị thủng một lỗ.
私はジャズが好きです。
Tôi thích nhạc jazz.
ジャンパーを羽織った。
Tôi khoác chiếc áo khoác ngắn.
ジャン、そのカードは何?
Jan, những lá bài đó là gì vậy?
ジャンボ機は轟音を立てて着陸した。
Chiếc máy bay jumbo hạ cánh với tiếng gầm rú.
このジャンルの曲が好きです。
Tôi thích loại nhạc này.
スタジオに入れません。
Chúng ta không vào được studio.
彼は私達のテニスチームに入っている。
Anh ấy thuộc đội tennis của chúng tôi.
このストライプのシャツ、好きだな。
Tôi thích chiếc áo sơ mi sọc này.
ストレスがたまってきたよ。
Tôi đang thấy căng thẳng dồn nén.
Trang 167 / 174 – tổng 3467 mục