Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
碌ろくに
rokuni
(không) đàng hoàng; (không) tử tế; chẳng... mấy

碌ろくに眠ねむれなかった。
Tôi chẳng ngủ được tử tế.

N1 · Từ vựng
露骨ろこつ
rokotsu
lộ liễu; trắng trợn; thẳng thừng

露骨ろこつに嫌いやな顔かおをして、彼かれを睨にらみつけた。
Tôi lộ rõ vẻ mặt khó chịu và trừng mắt nhìn anh ta.

N1 · Từ vựng
論議ろんぎ
rongi
sự thảo luận, sự bàn cãi

論ろんより証拠しょうこ。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

N1 · Từ vựng
論理ろんり
ronri
Lôgic

彼かれの論理ろんりにはついていけない。
Tôi không theo kịp logic của anh ấy.

N1 · Từ vựng
和わ
wa
tổng số

私わたしは和わ食しょくで育そだった。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.

N1 · Từ vựng
我わがまま
wagamama
tính ích kỷ

君くんのわがままには閉口へいこうする。
Tôi đến chịu cái tính ích kỷ của bạn.

N1 · Từ vựng
枠わく
waku
khung; khuôn; giới hạn; suất phân bổ

彼かれらはテープで枠わくを作つくりました。
Họ đã dùng băng dính làm một cái khung.

N1 · Từ vựng
惑星わくせい
wakusei
hành tinh

惑星わくせいは太陽たいようの周囲しゅういを回転かいてんする。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.

N1 · Từ vựng
技わざ
waza
tài khéo léo, kỹ xảo

私わたしの兄あには技師ぎしになった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.

N1 · Từ vựng
態わざと
wazato
cố ý; chủ ý; cố tình

吹雪ふぶきのために交通こうつうは麻痺まひ状態じょうたいとなった。
Do bão tuyết, giao thông đã bị tê liệt.

N1 · Từ vựng
態々わざわざ
wazawaza
riêng để, chỉ để

彼かれはわざわざ家いえまで送おくってくれた。
Anh ấy đã cất công đưa tôi về tận nhà.

N1 · Từ vựng
煩わずらわしい
wazurawashii
quấy rầy, khó chịu

ワープロがあれば、こんな煩わずらわしさはなくなるだろう。
Nếu có máy xử lý văn bản thì sẽ không còn những phiền phức thế này nữa.

N1 · Từ vựng
渡わたり鳥どり
wataridori
chim di cư; chim di trú

この池いけには、毎年まいとし冬ふゆになるとたくさんの渡わたり鳥どりがやってきます。
Mỗi năm khi mùa đông đến, có rất nhiều chim di cư bay đến cái ao này.

N1 · Từ vựng
詫わび
wabi
lời xin lỗi; sự tạ lỗi

お詫わびします。
Tôi xin lỗi về điều đó.

N1 · Từ vựng
和風わふう
wafuu
phong cách Nhật Bản

自然しぜんな和風わふうスープを再現さいげんできてる。
Tôi đã tái hiện được món súp kiểu Nhật với hương vị tự nhiên.

N1 · Từ vựng
和文わぶん
wabun
văn bản tiếng Nhật; câu tiếng Nhật

この和文わぶんをフランス語ごに訳やくしてください。
Xin hãy dịch đoạn văn tiếng Nhật này sang tiếng Pháp.

N1 · Từ vựng
藁わら
wara
rơm, nón rơm

溺おぼれる者ものは藁わらをも掴つかむ。
Người sắp chết đuối thì đến cọng rơm cũng cố bám lấy.

N1 · Từ vựng
割合わりあいに
wariaini
tương đối

今いまから25年ねん後ごには、就業しゅうぎょう者もの2人にんにつき退職たいしょく者しゃ1人にんの割合わりあいになるだろう。
25 năm nữa, cứ hai người đang làm việc sẽ có một người đã nghỉ hưu.

N1 · Từ vựng
割わり当あて
wariate
sự phân công, sự giao việc

研究けんきゅう開発かいはつにお金きんを割わり当あてる。
Hãy phân bổ tiền cho nghiên cứu và phát triển.

N1 · Từ vựng
割わり込こむ
warikomu
chen ngang; xen vào; chen hàng

僕ぼくたちの話はなしに割わり込こむなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.

Trang 163 / 174 – tổng 3467 mục