Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng理論
riron
thuyết, học thuyết
彼の理論は一考に値する。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
N1 · Từ vựng輪
rin
vòng; vòng tròn; (đơn vị đếm bánh xe, hoa)
五輪旗の右端の輪っかって何色だったっけか?
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
N1 · Từ vựng林業
ringyō
lâm nghiệp; nghề rừng
父は林業に従事している。
Bố tôi làm nghề lâm nghiệp.
N1 · Từ vựng類似
ruiji
tương tự, giống nhau
類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
N1 · Từ vựng類推
ruisui
sự tương tự, sự giống nhau
類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
N1 · Từ vựng冷酷
reikoku
tàn nhẫn; lạnh lùng vô tình
犬を叩くなんて彼は冷酷だ。
Anh ta thật tàn nhẫn khi đánh con chó như vậy.
N1 · Từ vựng冷蔵
reizō
sự ướp lạnh
父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
N1 · Từ vựng冷淡
reitan
lạnh nhạt; thờ ơ; lãnh đạm
彼女は私に冷淡だ。
Cô ấy lạnh nhạt với tôi.
N1 · Từ vựng恋愛
renai
lòng yêu, tình thương
あなたがとても恋しい。
Em nhớ anh quá.
N1 · Từ vựng連休
renkyuu
kỳ nghỉ liên tiếp; những ngày nghỉ liền nhau
今週末は3連休だ。
Cuối tuần này được nghỉ ba ngày liên tiếp.
N1 · Từ vựng連日
renjitsu
ngày này qua ngày khác; liên tiếp nhiều ngày
連日交通事故が起きる。
Ngày nào cũng xảy ra tai nạn giao thông.
N1 · Từ vựng連中
renjuu
bọn; nhóm người; đám người
彼らは皆同じような連中だ。
Tất cả bọn họ đều là cùng một hạng người.
N1 · Từ vựng連帯
rentai
sự đoàn kết
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
N1 · Từ vựng連邦
rempō
liên bang; nhà nước liên bang
連邦予算はかろうじて議会の承認を得た。
Ngân sách liên bang suýt soát mới được Quốc hội thông qua.
N1 · Từ vựng連盟
remmei
liên minh; liên đoàn; hiệp hội
国際連盟は平和に寄与しなかった。
Hội Quốc Liên đã không đóng góp gì cho hòa bình.
N1 · Từ vựng老衰
rōsui
tình trạng suy yếu vì tuổi già
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
N1 · Từ vựng朗読
rōdoku
đọc to; diễn đọc; đọc thành tiếng
けい子と一朗が納得ずくで別れた。
Keiko và Ichiro đã chia tay trong sự đồng thuận của cả hai.
N1 · Từ vựng浪費
rōhi
lãng phí; phung phí; hoang phí
私は私の時間を浪費させる人間を殺さなくてはならなない。
Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.
N1 · Từ vựng労力
rōryoku
lao động, công việc
この仕事は大変な労力を必要とする。
Công việc này đòi hỏi rất nhiều công sức.
N1 · Từ vựng碌な
rokuna
đàng hoàng; tử tế; ra hồn (thường dùng trong phủ định)
碌な仕事に就けなかった。
Tôi không tìm được công việc tử tế.