私の机によりかかるな。
Đừng tựa vào bàn của tôi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女によろしく。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm cô ấy nhé.
暑さが弱まった。
Cái nóng đã dịu bớt.
台風は勢力を弱め嵐に変わった。
Cơn bão yếu dần và chuyển thành một cơn giông.
弱り目に祟り目。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
彼も来ない。
Anh ta cũng không tới.
北海道で酪農を営む。
Anh ấy làm nghề chăn nuôi bò sữa ở Hokkaido.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
彼女は快楽にふけった。
Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.
権力を濫用してはいけない。
Không được lạm dụng quyền lực.
お前の屁理屈はもう聞き飽きたよ。
Những lời biện hộ của mày, tao đã nghe chán rồi.
時雄は胸の轟きを静める為め、月朧なる利根川の堤の上を散歩した。
Tokio đi dạo trên bờ đê sông Tone dưới ánh trăng mờ để làm dịu nhịp tim đang đập mạnh trong lồng ngực.
この貯金には三分の利子が付く。
Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất 3%.
もちろん利潤は生産費を上回るべきです。
Dĩ nhiên lợi nhuận phải vượt chi phí sản xuất.
彼は理性的な人だ。
Anh ấy là một người lý trí.
彼は利息を付けて借金払いをした。
Anh ấy đã trả nợ kèm theo tiền lãi.
我々はその問題を立体的に調査した。
Chúng tôi đã điều tra vấn đề đó từ mọi góc độ.
彼らは一列に並んで立っていた。
Họ đứng thành một hàng.
そんなことをしても利点はない。
Làm vậy cũng chẳng có lợi ích gì.
Apr.はApril(4月)の略語です。
Apr. là từ viết tắt của April (tháng 4).
Trang 160 / 174 – tổng 3467 mục