Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
えい
ei
tiếng hô lấy sức (trong võ thuật, khi gắng sức)

ただ待まってさえいればいい。
Chỉ cần chờ đợi là được.

N1 · Từ vựng
映写えいしゃ
eisha
sự chiếu (phim, hình ảnh lên màn)

この映画えいがは小説しょうせつをもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.

N1 · Từ vựng
英字えいじ
eiji
chữ cái tiếng Anh, chữ Latinh

大学だいがく時代じだいに私わたしは英字えいじ新聞しんぶんをとっていた。
Thời đại học, tôi đã đặt mua một tờ báo tiếng Anh.

N1 · Từ vựng
衛生えいせい
eisei
vệ sinh; y tế công cộng

彼かれは衛生えいせい監視員かんしいんである。
Anh ấy là thanh tra vệ sinh.

N1 · Từ vựng
映像えいぞう
eizō
hình ảnh (trên màn hình, video)

映像えいぞうはピントがあっていない。
Hình ảnh bị mất nét.

N1 · Từ vựng
英雄えいゆう
eiyuu
người anh hùng

私わたしは英雄えいゆうなどではない。
Tôi chẳng phải anh hùng hay gì đâu.

N1 · Từ vựng
液えき
eki
chất lỏng, dịch

この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

N1 · Từ vựng
役えき
eki
chiến dịch, chiến tranh (nghĩa cổ); lao dịch

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N1 · Từ vựng
閲覧えつらん
etsuran
sự đọc, xem, duyệt (tài liệu)

定期ていき雑誌ざっし類るいは閲覧えつらん室しつより帯たい出しゅつ禁止きんし。
Các tạp chí định kỳ không được mang ra khỏi phòng đọc.

N1 · Từ vựng
獲物えもの
emono
con mồi, vật săn được

鹿しかは良よい獲物えものだ。
Hươu là con mồi tốt.

N1 · Từ vựng
襟えり
eri
cổ áo

見み知しらぬ男おとこが私わたしの襟えりをつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.

N1 · Từ vựng
縁えん
en
mối liên hệ, mối quan hệ

縁えん起ぎでもないこと言いうなよ。
Đừng có nói gở.

N1 · Từ vựng
塩えん
en
muối, sự châm chọc

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N1 · Từ vựng
艶えん
en
quyến rũ, gợi cảm, mê hoặc

この石鹸せっけんを使つかえば彼女かのじょの顔かおの色いろ艶つやがよくなるだろう。
Nếu dùng loại xà phòng này, nước da trên mặt cô ấy sẽ trở nên đẹp hơn.

N1 · Từ vựng
園えん
en
vườn, công viên

私わたしは動物園どうぶつえんへ行いった。
Tôi đã tới vườn thú.

N1 · Từ vựng
円滑えんかつ
enkatsu
sự hài hoà, sự cân đối

彼かれは、中国ちゅうごく語ごをしっていたので、私わたしたちは計画けいかくを円滑えんかつに実行じっこうできた。
Nhờ anh ấy biết tiếng Trung nên chúng tôi đã thực hiện kế hoạch một cách trơn tru.

N1 · Từ vựng
縁側えんがわ
engawa
hiên, hè

縁側えんがわでお茶ちゃを飲のんだ。
Tôi uống trà ngoài hiên nhà.

N1 · Từ vựng
沿岸えんがん
engan
ven biển, duyên hải

沿岸えんがん地帯ちたいには津波つなみ警けい報ほうが出でた。
Cảnh báo sóng thần đã được phát đi ở khu vực ven biển.

N1 · Từ vựng
婉曲えんきょく
enkyoku
nói trại, uyển ngữ

婉曲えんきょくな言いい方かたで断たった。
Anh ấy từ chối bằng cách nói vòng vo uyển chuyển.

N1 · Từ vựng
演習えんしゅう
enshuu
thực hành, thực tiễn

彼かれは講演こうえんを始はじめる前まえに咳せき払はらいをした。
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.

Trang 16 / 174 – tổng 3467 mục