ただ待ってさえいればいい。
Chỉ cần chờ đợi là được.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
この映画は小説をもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
大学時代に私は英字新聞をとっていた。
Thời đại học, tôi đã đặt mua một tờ báo tiếng Anh.
彼は衛生監視員である。
Anh ấy là thanh tra vệ sinh.
映像はピントがあっていない。
Hình ảnh bị mất nét.
私は英雄などではない。
Tôi chẳng phải anh hùng hay gì đâu.
この透明な液体には毒が含まれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
彼女は妖精の役を演じた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.
定期雑誌類は閲覧室より帯出禁止。
Các tạp chí định kỳ không được mang ra khỏi phòng đọc.
鹿は良い獲物だ。
Hươu là con mồi tốt.
見知らぬ男が私の襟をつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.
縁起でもないこと言うなよ。
Đừng có nói gở.
スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
この石鹸を使えば彼女の顔の色艶がよくなるだろう。
Nếu dùng loại xà phòng này, nước da trên mặt cô ấy sẽ trở nên đẹp hơn.
私は動物園へ行った。
Tôi đã tới vườn thú.
彼は、中国語をしっていたので、私たちは計画を円滑に実行できた。
Nhờ anh ấy biết tiếng Trung nên chúng tôi đã thực hiện kế hoạch một cách trơn tru.
縁側でお茶を飲んだ。
Tôi uống trà ngoài hiên nhà.
沿岸地帯には津波警報が出た。
Cảnh báo sóng thần đã được phát đi ở khu vực ven biển.
婉曲な言い方で断った。
Anh ấy từ chối bằng cách nói vòng vo uyển chuyển.
彼は講演を始める前に咳払いをした。
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
Trang 16 / 174 – tổng 3467 mục