Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
預金よきん
yokin
vật gửi, tiền gửi

彼かれは書類しょるいを弁護べんご士しに預あずけた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.

N1 · Từ vựng
抑圧よくあつ
yokuatsu
áp bức; đàn áp; kìm nén

ボブは怒いかりを抑おさえることができなかった。
Bob đã không thể kiềm chế được cơn giận của mình.

N1 · Từ vựng
浴室よくしつ
yokushitsu
phòng tắm

浴室よくしつはきれいですか。
Phòng tắm có sạch không?

N1 · Từ vựng
抑制よくせい
yokusei
kiềm chế; ức chế; kiểm soát

ボブは怒いかりを抑おさえることができなかった。
Bob đã không thể kiềm chế được cơn giận của mình.

N1 · Từ vựng
欲深よくふかい
yokufukai
tham lam; lòng tham sâu

金持かねもちになるにつれて、彼かれはますます欲よく深ふかくなった。
Càng giàu lên, anh ta càng trở nên tham lam.

N1 · Từ vựng
欲望よくぼう
yokubō
sự thèm muốn

彼かれの欲望よくぼうは収入しゅうにゅうとつりあわない。
Thu nhập không thể đáp ứng những mong muốn của anh ta.

N1 · Từ vựng
寄よこす
yokosu
gửi đến; chuyển đến

手紙てがみを寄よりこしてください。
Hãy gửi thư cho tôi.

N1 · Từ vựng
横綱よこづな
yokozuna
yokozuna (hạng cao nhất trong sumo); đại vô địch

横綱よこづなが土俵どひょう入いりをした。
Yokozuna thực hiện nghi thức bước lên sàn đấu.

N1 · Từ vựng
葦よし
yoshi
sậy, tranh

人間にんげんは考かんがえる葦あしである。
Con người là cây sậy biết tư duy.

N1 · Từ vựng
善よし悪あし
yoshiashi
tốt xấu; hay dở; đúng sai

彼かれは馬うまの善よし悪あしを見みる目めは確たしかだ。
Anh ấy có con mắt nhìn ngựa tốt xấu rất chính xác.

N1 · Từ vựng
予想よそう
yosō
dự đoán; dự báo; dự kiến

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N1 · Từ vựng
余所見よそみ
yosomi
nhìn đi chỗ khác; liếc sang bên

余所見よそみをして転ころんだ。
Tôi nhìn đi chỗ khác nên bị ngã.

N1 · Từ vựng
余地よち
yochi
khoảng trống; dư địa; chỗ để cải thiện

宇宙うちゅうが無限むげんであるということに疑うたがいの余地よちはない。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

N1 · Từ vựng
依よって
yotte
bởi vậy, cho nên

依いって、会議かいぎは中止ちゅうしとなった。
Bởi vậy, cuộc họp đã bị hủy.

N1 · Từ vựng
余程よっぽど
yoppodo
rất; khá nhiều; đến mức; hẳn là

よっぽど印象いんしょうに残のこる事ことじゃないと覚おぼえてないんだよね。
Nếu không phải là việc thật sự ấn tượng thì tôi sẽ không nhớ đâu.

N1 · Từ vựng
与党よとう
yotō
đảng cầm quyền; phe cầm quyền

与党よとうは前まえの選挙せんきょで過半数かはんすうを占しめた。
Đảng cầm quyền đã giành đa số trong cuộc bầu cử trước.

N1 · Từ vựng
呼よび止とめる
yobitomeru
gọi giật lại; gọi dừng lại; vẫy (xe) dừng

その旅たび人びとは兵士へいしに呼よび止やめられて立たち止とまった。
Người lữ khách dừng lại khi bị người lính gọi giật lại.

N1 · Từ vựng
夜更よふかし
yofukashi
thức khuya; thức đến khuya

夜更よふかしをする。
Chúng tôi thức khuya.

N1 · Từ vựng
夜更よふけ
yofuke
đêm khuya; nửa đêm về sáng

我々われわれは夜更よふけまで語かたり合あった。
Chúng tôi đã trò chuyện đến tận đêm khuya.

N1 · Từ vựng
読よみ上あげる
yomiageru
đọc to; đọc lên thành tiếng; xướng lên

私わたしがこの本ほんを読よみ上あげるのに約やく1時間じかんかかった。
Tôi mất khoảng một giờ để đọc to cuốn sách này.

Trang 159 / 174 – tổng 3467 mục