Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
有ゆうする
yuusuru
có; sở hữu; được trang bị

すべての人にんは対等たいとうの権利けんりを有ゆうする。
Mọi người đều có quyền bình đẳng.

N1 · Từ vựng
融通ゆうずう
yuuzuu
cho vay mượn; linh hoạt ứng biến; thông suốt (tiền tệ)

いさかいで私わたしたちの融ゆう和わが壊こわれた。
Sự hòa hợp của chúng tôi bị phá vỡ bởi một cuộc cãi vã.

N1 · Từ vựng
優勢ゆうせい
yuusei
ưu thế; thế mạnh vượt trội

彼かれは相手あいてより少すこし優勢ゆうせいだった。
Anh ấy có lợi thế hơn đối thủ một chút.

N1 · Từ vựng
優先ゆうせん
yuusen
ưu tiên; quyền ưu tiên

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N1 · Từ vựng
誘導ゆうどう
yuudō
sự chỉ đạo, sự hướng dẫn

私わたしはエイリアンに誘ゆう拐かいされていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

N1 · Từ vựng
優美ゆうび
yuubi
vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều

彼女かのじょの動作どうさはすべて優美ゆうびだった。
Mọi cử động của cô ấy đều duyên dáng.

N1 · Từ vựng
有望ゆうぼう
yuubō
đầy hứa hẹn, đầy triển vọng

彼かれは前途ぜんと有望ゆうぼうです。
Anh ấy có một tương lai đầy hứa hẹn.

N1 · Từ vựng
遊牧ゆうぼく
yuuboku
đời sống du cư

遊あそびにこいよ。
Lại đây chơi đi.

N1 · Từ vựng
夕焼ゆうやけ
yuuyake
hoàng hôn đỏ; ráng chiều; ánh chiều tà

なんてきれいな夕焼ゆうやけだろう。
Hoàng hôn thật đẹp làm sao!

N1 · Từ vựng
有力ゆうりょく
yuuryoku
có thế lực; đầy triển vọng; khả năng cao

彼かれは政せい界かいの有力ゆうりょく者しゃだ。
Ông ấy là một nhân vật có thế lực trong giới chính trị.

N1 · Từ vựng
幽霊ゆうれい
yuurei
ma; hồn ma; bóng ma

幽霊ゆうれいが存在そんざいするとは思おもえないんだよ。
Tôi không tin là có ma.

N1 · Từ vựng
誘惑ゆうわく
yuuwaku
sự xúi giục, sự cám dỗ

私わたしはエイリアンに誘ゆう拐かいされていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

N1 · Từ vựng
揺ゆさぶる
yusaburu
rung lắc mạnh; lay động; gây chấn động (tâm lý)

強つよい円えんが経済けいざいを揺ゆさぶっている。
Đồng yên mạnh đang làm rung chuyển nền kinh tế.

N1 · Từ vựng
茹ゆでる
yuderu
luộc; trụng (trong nước sôi)

卵たまごを硬かたく茹ゆでた。
Tôi đã luộc trứng chín kỹ.

N1 · Từ vựng
ゆとり
yutori
sự dư dả; thoải mái (thời gian, không gian); khoảng trống

彼かれには結婚けっこんするゆとりはない。
Anh ấy không đủ điều kiện để kết hôn.

N1 · Từ vựng
指差ゆびさす
yubisasu
chỉ tay vào; chỉ về phía

人にんを指ゆび差さしすのは無ぶ作法さほうだ。
Chỉ tay vào người khác là bất lịch sự.

N1 · Từ vựng
弓ゆみ
yumi
cung (vũ khí)

この弓ゆみは張はりが強つよいです。
Cây cung này có sức căng rất mạnh.

N1 · Từ vựng
揺ゆらぐ
yuragu
lung lay; dao động; rung chuyển

彼かれらの船ふねは波なみに揺ゆられていた。
Con tàu của họ bị sóng biển đưa đẩy.

N1 · Từ vựng
緩ゆるむ
yurumu
nới, làm chùng

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N1 · Từ vựng
緩ゆるめる
yurumeru
nới ra, làm lỏng ra

その規則きそくは最近さいきん緩ゆるめられた。
Quy định đó gần đây đã được nới lỏng.

Trang 157 / 174 – tổng 3467 mục