Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
矢やっ張ぱり
yappari
cũng, cũng vậy

冬ふゆはやっぱり雪ゆきがないとね。
Mùa đông thì phải có tuyết mới đúng.

N1 · Từ vựng
野党やとう
yatō
đảng đối lập; phe đối lập

政府せいふの政策せいさくは野党やとうから非難ひなんされた。
Chính sách của chính phủ bị đảng đối lập chỉ trích.

N1 · Từ vựng
病やまい
yamai
sự đau yếu, sự ốm

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N1 · Từ vựng
闇やみ
yami
bóng tối, cảnh tối tăm

月がつも出でていない闇やみ夜よだった。
Đó là một đêm tối không có trăng.

N1 · Từ vựng
病やむ
yamu
bị bệnh; ốm; đau (trong lòng)

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N1 · Từ vựng
止やむを得えない
yamuwoenai
không thể tránh được

止やむを得えない事情じじょうがある。
Có lý do không thể tránh được.

N1 · Từ vựng
稍やや
yaya
hơi; một chút; phần nào; chốc lát

稍やや待まってください。
Xin đợi một chút.

N1 · Từ vựng
ややこしい
yayakoshii
làm bối rối, làm khó xử

あの5人にんの関係かんけいは、ややこしい。
Mối quan hệ giữa năm người đó rất phức tạp.

N1 · Từ vựng
遣やり通とおす
yaritōsu
làm đến cùng; hoàn thành trọn vẹn

君きみは計画けいかくを遣やり通とおさなければならない。
Bạn phải thực hiện kế hoạch đến cùng.

N1 · Từ vựng
やり遂とげる
yaritogeru
hoàn thành, làm xong

我々われわれは援助えんじょしなかったので彼かれは自じ力りきでやり遂とげた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.

N1 · Từ vựng
遣やる
yaru
làm, thực hiện

最高さいこう百ひゃくドルまで遣つかってよい。
Bạn có thể tiêu tối đa 100 đô la.

N1 · Từ vựng
和やわらげる
yawarageru
làm dịu; xoa dịu; giảm nhẹ

この薬くすりは筋肉きんにく痛つうを和やわらげる。
Loại thuốc này giúp làm giảm cơn đau cơ.

N1 · Từ vựng
優位ゆうい
yuui
ưu thế, thế trội

広告こうこくに関かんしてはコークの方ほうが優位ゆういにたっている。
Về quảng cáo, Coca-Cola đang chiếm ưu thế.

N1 · Từ vựng
憂鬱ゆううつ
yuuutsu
u sầu; trầm cảm; buồn rầu; ảm đạm

雨あめが降ふると彼女かのじょは憂鬱ゆううつになる。
Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại trở nên buồn rầu.

N1 · Từ vựng
有益ゆうえき
yuueki
có ích

馬うまは有益ゆうえきな動物どうぶつである。
Ngựa là loài vật có ích.

N1 · Từ vựng
優越ゆうえつ
yuuetsu
quyền tối cao, thế hơn

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N1 · Từ vựng
勇敢ゆうかん
yuukan
dũng cảm; gan dạ; quả cảm

彼かれは勇敢ゆうかんだった。
Anh ấy rất dũng cảm.

N1 · Từ vựng
有機ゆうき
yuuki
hữu cơ (hóa học, thực phẩm)

彼かれは有名ゆうめいになった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.

N1 · Từ vựng
夕暮ゆうぐれ
yuugure
buổi chiều, buổi tối

夕暮ゆうぐれが谷たに間まに迫せまっていた。
Hoàng hôn đang buông xuống thung lũng.

N1 · Từ vựng
融資ゆうし
yuushi
cho vay vốn; tài trợ vốn; khoản vay

銀行ぎんこうはその会社かいしゃに融資ゆうしをした。
Ngân hàng đã cho công ty đó vay vốn.

Trang 156 / 174 – tổng 3467 mục