Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
基もとい
motoi
cơ sở; nền tảng; nguồn gốc; căn nguyên

昨日きのう、彼かれは基地きちに帰かえらなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.

N1 · Từ vựng
物置ものおき
monōki
buồng kho

道具どうぐを物置ものおききにしまった。
Tôi cất dụng cụ vào buồng kho.

N1 · Từ vựng
物好ものずき
monozuki
tính tò mò vẩn vơ; sự kỳ quặc; lập dị; sở thích khác thường

甘あまい物好ものずきですか。
Bạn có thích đồ ngọt không?

N1 · Từ vựng
物足ものたりない
monotarinai
chưa thỏa mãn; thiếu thiếu; chưa đã

このドラマは単純たんじゅんな勧かん善ぜん懲ちょう悪あくもので、今いま一ひとつ深ふかみに欠かけて物足ものたりない。
Bộ phim này chỉ là một câu chuyện khuyến thiện trừ ác đơn giản, thiếu chiều sâu nên cảm thấy chưa thỏa mãn.

N1 · Từ vựng
最早もはや
mohaya
đã... rồi; đến nước này rồi; không còn... nữa

彼女かのじょの両親りょうしんは娘むすめの貯金ちょきんが最早もはや消きえたのではあるまいかと心配しんぱいになった。
Cha mẹ của cô ấy lo lắng rằng tiền tiết kiệm của con gái họ có lẽ đã hết sạch rồi.

N1 · Từ vựng
模範もはん
mohan
gương mẫu, mẫu mực

これは模範もはんとなる。
Điều này sẽ trở thành tấm gương mẫu mực.

N1 · Từ vựng
模倣もほう
mohō
sự noi gương, sự bắt chước

危あぶない空そら模様もようだ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.

N1 · Từ vựng
揉もめる
momeru
tranh cãi; bất đồng; phát sinh rối rắm

私わたくしは君きみをその揉もめ事ごとに巻まき込こませたくない。
Tôi không muốn để cậu bị kéo vào vụ rắc rối đó.

N1 · Từ vựng
腿もも
momo
bắp đùi, bắp vế

スケートをするには強つよい腿ももの筋肉きんにくが必要ひつようである。
Để trượt băng, bạn cần có cơ bắp đùi khỏe.

N1 · Từ vựng
催もよおす
moyōsu
tổ chức; mở (tiệc, sự kiện); cảm thấy (buồn nôn)

彼かれは舞ぶ踏とう会かいを催もよおした。
Anh ấy đã tổ chức một buổi vũ hội.

N1 · Từ vựng
漏もらす
morasu
để lộ, tỏ ra

秘密ひみつを漏もらしてはいけない。
Không được để lộ bí mật.

N1 · Từ vựng
盛もり上あがる
moriagaru
dâng cao; sôi nổi; lên cao trào; phồng lên

観客かんきゃくは盛もり上あがっているよ。
Khán giả đang rất hào hứng.

N1 · Từ vựng
漏もる
moru
rò rỉ; bị rỉ; lộ ra

歯槽しそう膿漏のうろうがあります。
Tôi bị viêm nha chu có mủ.

N1 · Từ vựng
漏もれる
moreru
rò rỉ ra; lộ ra; bị lọt ra ngoài

秘密ひみつが漏もれた。
Bí mật đã bị lộ ra ngoài.

N1 · Từ vựng
脆もろい
moroi
giòn, dễ gãy

脆弱ぜいじゃくで力ちからの無ない、ただの人間にんげんなんだ。
Cô ấy yếu đuối, không có sức mạnh. Chỉ là một con người bình thường thôi.

N1 · Từ vựng
もろに
moroni
hoàn toàn, đầy đủ

彼かれはもろに壁かべにぶつかった。
Anh ấy đâm sầm thẳng vào tường.

N1 · Từ vựng
問もん
mon
vấn đề, bài toán

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N1 · Từ vựng
矢や
ya
tên, mũi tên

私わたしは矢やを的てきに当あてた。
Tôi bắn mũi tên trúng đích.

N1 · Từ vựng
哉や
ya
than ôi!; biết bao! (thán từ cổ)

春はるの海うみ、終日しゅうじつのたりのたり哉や。
Biển mùa xuân, cả ngày dài sóng vỗ nhè nhẹ.

N1 · Từ vựng
喧やかましい
yakamashii
ồn ào, om sòm

彼かれは食たべ物ものにとてもやかましい。
Anh ấy rất kén ăn.

Trang 154 / 174 – tổng 3467 mục