何を召し上がりますか。
Chị muốn dùng gì?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
雌牛は牛乳を供給する。
Bò cái cung cấp sữa.
髪がめちゃくちゃ!!
Tóc tôi rối bù hết cả lên!!
彼の目付きが鋭い。
Ánh nhìn của anh ấy sắc bén.
彼の悲観論は周囲の人々を滅入らせた。
Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.
あいつは本当におめでたい人間だ。
Hắn đúng là một kẻ khờ khạo vô tư đến lạ.
疲労やら飢えやらで彼は目眩を感じた。
Vì vừa mệt mỏi vừa đói, anh ấy cảm thấy chóng mặt.
日本では摂氏の目盛りが使われている。
Ở Nhật Bản, người ta dùng thang đo độ C.
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
免税店では買い物は一つもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
飛行機は墜落する前に地面すれすれに飛んだ。
Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.
私は面目を失った。
Tôi đã mất hết thể diện.
英国は多くの植民地を設けた。
Nước Anh đã thiết lập nhiều thuộc địa.
あなたの申し入れを受け入れてもよい。
Tôi sẵn lòng chấp nhận đề nghị của bạn.
もし私があなたなら、奨学金の申し込みをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.
申出を受け付けた。
Tôi đã tiếp nhận đơn đề xuất.
君は、彼の申し出を断るべきだった。
Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
それは申し分ない。
Điều đó không có gì phải chê trách.
なるほど、それは盲点だった。
À ra vậy, đó đúng là điểm mù của tôi.
猛烈な暑さのため、私たちは外で遊ぶことができなかった。
Chúng tôi đã không thể chơi ở bên ngoài do trời nóng gay gắt.
Trang 152 / 174 – tổng 3467 mục