Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng売り出し
uridashi
đợt bán giảm giá; đợt bán hàng (xả hàng)
開店大売り出し。
Khai trương giảm giá lớn.
N1 · Từ vựng売り出す
uridasu
bắt đầu bán ra, tung ra thị trường
東京で新型の車が売り出された。
Một mẫu xe mới đã được tung ra bán ở Tokyo.
N1 · Từ vựng潤う
uruō
trở nên ẩm, thấm ướt
国庫は資金が潤沢である。
Ngân khố quốc gia dồi dào ngân quỹ.
N1 · Từ vựng五月蝿い
urusai
ồn ào, om sòm
ラジオが少しうるさい。
Đài hơi ồn một chút.
N1 · Từ vựng売れ行き
ureyuki
tình hình bán hàng; sức tiêu thụ; nhu cầu
売れ行きはものすごく活発だ。
Doanh số bán hàng vô cùng sôi động.
N1 · Từ vựng浮気
uwaki
ngoại tình, lăng nhăng; không chung thủy
木は水に浮く。
Gỗ nổi trên nước.
N1 · Từ vựng上手
uwate
phần trên, phía trên; (người) hơn cơ
料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
N1 · Từ vựng上回る
uwamawaru
trội hơn, làm quá
もちろん利潤は生産費を上回るべきです。
Dĩ nhiên lợi nhuận phải vượt chi phí sản xuất.
N1 · Từ vựng植わる
uwaru
được trồng
松の木が植わっている庭。
Khu vườn có trồng cây thông.
N1 · Từ vựng運営
unei
sự trông nom, sự quản lý
運動してもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?
N1 · Từ vựngうんざり
unzari
chán ngắt, tẻ
君にはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.
N1 · Từ vựng運送
unsō
sự vận chuyển, vận tải hàng hóa
運動してもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?
N1 · Từ vựng運賃
unchin
cước phí, tiền xe
運賃は片道1ドルです。
Giá vé một chiều là 1 đô la.
N1 · Từ vựng云々
unnun
vân vân
規則云々より安全が大事だ。
An toàn quan trọng hơn chuyện quy tắc vân vân.
N1 · Từ vựng運搬
umpan
sự chuyên chở, sự vận tải
運動してもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?
N1 · Từ vựng運命
ummei
số phận, vận mệnh
彼は自分の運命に屈しようとはしなかった。
Anh ta sẽ không đầu hàng số phận.
N1 · Từ vựng運輸
unyu
sự chuyên chở, sự vận tải
彼は運輸会社で働いている。
Anh ấy làm việc tại công ty vận tải.
N1 · Từ vựng運用
unyō
sự vận dụng, ứng dụng; quản lý vận hành (quỹ, tài sản)
運動してもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?
N1 · Từ vựng会
e
buổi tụ họp, hội (tôn giáo, lễ hội)
僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
N1 · Từ vựng重
e
lớp, tầng (hậu tố chỉ số lớp gấp)
金は銀より重い。
Vàng nặng hơn bạc.