Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
密接みっせつ
missetsu
chặt chẽ (quan hệ, liên hệ...); thân thiết; gần gũi

両りょう国ごくはお互たがいに密接みっせつな関係かんけいがある。
Hai nước có mối quan hệ mật thiết với nhau.

N1 · Từ vựng
見みっともない
mittomonai
xấu hổ; khó coi; không đứng đắn

恥はじを知しれ、みっともない。
Phải biết xấu hổ chứ, thật là khó coi.

N1 · Từ vựng
蜜みつ
mitsu
mật (ong, hoa); mật hoa

蜂はちは花はなに飛とんで、花蜜かみつを飲のんだ。
Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.

N1 · Từ vựng
密度みつど
mitsudo
tính dày đặc, sự đông đúc

日本にっぽんは人口じんこう密度みつどが高たかい国くにである。
Nhật Bản là một quốc gia có mật độ dân số cao.

N1 · Từ vựng
見積みつもり
mitsumori
báo giá; ước tính chi phí; bản dự toán

特別とくべつ価格かかくの見積みつもりです。
Đây là bản báo giá với giá đặc biệt.

N1 · Từ vựng
未定みてい
mitei
chưa quyết định; chưa ấn định

彼かれの計画けいかくはまだ未定みていだ。
Kế hoạch của anh ấy vẫn chưa được quyết định.

N1 · Từ vựng
見通みとおし
mitōshi
tầm nhìn; viễn cảnh; dự báo; cái nhìn xuyên suốt

見通みとおしは否定ひてい的てきだった。
Triển vọng khá tiêu cực.

N1 · Từ vựng
源みなもと
minamoto
nguồn sông, nguồi suối

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Từ vựng
身みなり
minari
trang phục; vẻ bề ngoài; cách ăn mặc

身みなりは人にんを作つくる。
Trang phục tạo nên con người.

N1 · Từ vựng
峰みね
mine
đỉnh (núi); chóp; sống (núi)

その峰みねは雲くもの上うえにそびえている。
Đỉnh núi đó vươn cao lên trên những đám mây.

N1 · Từ vựng
見逃みのがす
minogasu
bỏ lỡ; bỏ qua; không để ý thấy

今回こんかいは見み逃のがしてくれよ。
Lần này bỏ qua cho tôi đi nhé.

N1 · Từ vựng
見晴みはらし
miharashi
tầm nhìn thoáng; quang cảnh nhìn ra; viễn cảnh

その丘おかは見晴みはらしがよい。
Từ ngọn đồi đó có tầm nhìn rất đẹp.

N1 · Từ vựng
身振みぶり
miburi
điệu bộ, cử chỉ

我々われわれはお互たがいに身振みぶりで意見いけんを伝つたえあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.

N1 · Từ vựng
見舞みまい
mimai
thăm hỏi (người ốm, gặp nạn); chuyến thăm bệnh

私わたしは妻つまを見舞みまいに病院びょういんに行いった。
Tôi đã đi thăm vợ ở bệnh viện.

N1 · Từ vựng
脈みゃく
myaku
mạch; mạch đập; mạch núi

それは文脈ぶんみゃくによる。
Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.

N1 · Từ vựng
未練みれん
miren
lưu luyến; vương vấn; tiếc nuối không buông

彼女かのじょにはまだ未練みれんがある。
Tôi vẫn còn tình cảm với cô ấy.

N1 · Từ vựng
見渡みわたす
miwatasu
nhìn bao quát; phóng tầm mắt ra xa; quan sát toàn cảnh

周まわりを見み渡わたしなさい。
Hãy nhìn quanh mình đi.

N1 · Từ vựng
民主みんしゅ
minshu
dân chủ

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N1 · Từ vựng
民宿みんしゅく
minshuku
nhà nghỉ tư nhân; nhà dân cho khách trọ; nhà nghỉ kiểu gia đình

あの民宿みんしゅくなら、素もと泊とまり5千せん円えんだよ。
Nhà nghỉ dân gian kia thì chỉ ngủ qua đêm thôi là 5.000 yên đấy.

N1 · Từ vựng
民族みんぞく
minzoku
dân tộc, nhân dân

この100年ねん、ユダヤ人にんほど苦く難なんをなめてきた民族みんぞくはいないだろう。
Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.

Trang 149 / 174 – tổng 3467 mục