Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
味覚みかく
mikaku
vị, vị giác

風邪かぜで彼かれの味覚みかくは鈍にぶくなっていた。
Vì bị cảm lạnh nên vị giác của anh ấy bị kém đi.

N1 · Từ vựng
見掛みかける
mikakeru
tình cờ thấy; bắt gặp; trông thấy

人にんは見掛みかけによらぬもの。
Con người không phải lúc nào cũng giống như vẻ bề ngoài.

N1 · Từ vựng
三日月みかずき
mikazuki
Trăng non, trăng thượng tuần

足あしで三日月みかづきを踏ふんでいる。
Bàn chân đang đạp lên hình trăng lưỡi liềm.

N1 · Từ vựng
見方みかた
mikata
cách nhìn; quan điểm; góc nhìn

彼女かのじょは物ものの見方みかたが広ひろい。
Cô ấy có cách nhìn nhận sự việc rất rộng mở.

N1 · Từ vựng
見苦みぐるしい
migurushii
khó coi, xấu xí

ここだけの話はなしだけれど、あの太ふとった見苦みぐるしい魔ま女じょは減げん量りょう中なかなのだ。
Chỉ nói riêng với nhau thôi nhé, mụ phù thủy béo xấu xí kia đang giảm cân đấy.

N1 · Từ vựng
見込みこみ
mikomi
triển vọng; khả năng; kỳ vọng; dự đoán

勝かてる見込みこみがない。
Không có khả năng thắng.

N1 · Từ vựng
未婚みこん
mikon
chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình

彼かれは未婚みこんだけど子供こどもがいた。
Anh ấy chưa kết hôn nhưng đã có con.

N1 · Từ vựng
惨みじめ
mijime
cực khổ, khốn khổ

彼かれらは惨さんめな犯人はんにんに同情どうじょうした。
Họ thương cảm cho tên tội phạm đáng thương.

N1 · Từ vựng
未熟みじゅく
mijuku
chưa chín; non nớt; chưa thành thạo

トムは未熟みじゅく児じで生うまれた。
Tom sinh non.

N1 · Từ vựng
微塵みじん
mijin
chút, tí chút

微塵みじんも動うごかなかった。
Nó không nhúc nhích chút nào.

N1 · Từ vựng
見みすぼらしい
misuborashii
tồi tàn; xơ xác; thảm hại (vẻ ngoài)

そのみすぼらしい車しゃ室しつは空あいたままだった。
Khoang tàu tồi tàn đó vẫn còn trống.

N1 · Từ vựng
見みせびらかす
misebirakasu
khoe khoang; phô trương cho thấy

彼かれは自分じぶんの新しん車しゃを見みせびらかした。
Ông ta đã khoe chiếc xe hơi mới của mình.

N1 · Từ vựng
見みせ物もの
misemono
trò biểu diễn; vật trưng bày lạ; gian hàng triển lãm

見みせ物もの小屋こやに入はいった。
Tôi vào gian hàng biểu diễn.

N1 · Từ vựng
満みたす
mitasu
làm thoả mãn, làm vừa lòng

花瓶かびんを水みずで満みたした。
Tôi đã đổ đầy nước vào bình hoa.

N1 · Từ vựng
乱みだす
midasu
làm lộn xộn, làm xáo trộn

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N1 · Từ vựng
乱みだれる
midareru
bị rối loạn; lộn xộn; xộc xệch; rối tung

ダイヤが乱みだれていた。
Lịch trình tàu đã bị rối loạn.

N1 · Từ vựng
未知みち
michi
chưa biết; chưa được biết đến; điều chưa khám phá

X記号きごうは数学すうがくではたいてい未知みち数すうを表あらわす。
Ký hiệu X trong toán học thường biểu thị một ẩn số.

N1 · Từ vựng
導みちびく
michibiku
hướng dẫn; dẫn đường; chỉ lối; dẫn dắt

彼かれは指導しどう力りょくのある人にんだ。
Anh ấy là người có khả năng lãnh đạo.

N1 · Từ vựng
身近みぢか
mijika
gần gũi; thân thuộc; ngay bên mình

身近みじかにいないと忘わすれ去さられる。
Xa mặt thì cách lòng.

N1 · Từ vựng
密集みっしゅう
misshuu
đám đông, quần chúng

そこは新あたらしい家いえが密集みっしゅうする地域ちいきだ。
Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.

Trang 148 / 174 – tổng 3467 mục