目蓋には淡い日の光、ゆるやかな色合いが部屋の中を染める。
Ánh nắng nhạt khẽ chạm mí mắt, sắc màu nhẹ nhàng nhuộm khắp căn phòng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
間々そういうこともある。
Thỉnh thoảng cũng có chuyện như vậy.
まもなく雨が降りそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
それらは自然文学の白眉ともいうべき傑作です。
Những tác phẩm đó cũng xứng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về đề tài tự nhiên.
姉は色のついた鞠を蹴って遊んだ。
Chị tôi đá quả bóng nhiều màu chơi đùa.
彼女は1課を丸ごと暗記することで満点を取った。
Cô ấy đạt điểm tối đa nhờ học thuộc lòng toàn bộ bài học 1.
おもってたのとまるっきり違いますねえ。
Nó hoàn toàn khác với những gì tôi nghĩ đấy.
赤丸で囲む。
Khoanh tròn bằng bút đỏ.
世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
猫は背中を丸める。
Mèo cong lưng lên.
今夜は満月が見られる。
Đêm nay có thể ngắm trăng tròn.
彼のばかげた提案が満場一致で承認された。
Đề xuất ngớ ngẩn của anh ta được toàn thể hội trường nhất trí thông qua.
この真ん中の男性の人って、日本語が上手。
Người đàn ông ở chính giữa thì giỏi tiếng Nhật.
彼は私の真ん前にすわった。
Anh ấy ngồi ngay trước mặt tôi.
卵は、真ん丸ではなく楕円です。
Quả trứng không tròn hoàn toàn mà có hình bầu dục.
彼は三枚目だ。
Anh ta là một diễn viên hài.
三人の少年たちは互いに顔を見合った。
Ba cậu bé nhìn nhau.
彼らは互いに顔を見合わせた。
Họ nhìn nhau.
その計画には大きな見落としがある。
Kế hoạch đó có một sơ suất lớn.
その島には未開種族がいる。
Trên hòn đảo đó vẫn còn những bộ tộc chưa khai hóa.
Trang 147 / 174 – tổng 3467 mục