Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
目蓋まぶた
mabuta
mí mắt

目蓋まぶたには淡あわい日ひの光ひかり、ゆるやかな色合いろあいが部屋へやの中なかを染そめる。
Ánh nắng nhạt khẽ chạm mí mắt, sắc màu nhẹ nhàng nhuộm khắp căn phòng.

N1 · Từ vựng
間々まま
mama
thỉnh thoảng, thảng hoặc

間々ままそういうこともある。
Thỉnh thoảng cũng có chuyện như vậy.

N1 · Từ vựng
間まもなく
mamonaku
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc

まもなく雨あめが降おりそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.

N1 · Từ vựng
眉まゆ
mayu
lông mày

それらは自然しぜん文学ぶんがくの白はく眉びともいうべき傑作けっさくです。
Những tác phẩm đó cũng xứng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về đề tài tự nhiên.

N1 · Từ vựng
鞠まり
mari
quả bóng (để đá, chơi)

姉あねは色いろのついた鞠まりを蹴けって遊あそんだ。
Chị tôi đá quả bóng nhiều màu chơi đùa.

N1 · Từ vựng
丸まるごと
marugoto
toàn bộ; nguyên cả; tất tật

彼女かのじょは1課かを丸まるごと暗記あんきすることで満点まんてんを取とった。
Cô ấy đạt điểm tối đa nhờ học thuộc lòng toàn bộ bài học 1.

N1 · Từ vựng
丸まるっきり
marukkiri
hoàn toàn; toàn bộ; (phủ định) chẳng... chút nào

おもってたのとまるっきり違ちがいますねえ。
Nó hoàn toàn khác với những gì tôi nghĩ đấy.

N1 · Từ vựng
丸まるで
marude
cứ như; y như thể; hoàn toàn

赤あか丸まるで囲かこむ。
Khoanh tròn bằng bút đỏ.

N1 · Từ vựng
丸々まるまる
marumaru
tròn trĩnh; mập mạp; nguyên vẹn cả

世界せかいが一いち丸がんとなって気候きこう変動へんどうの問題もんだいに取とり組くむ必要ひつようがある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

N1 · Từ vựng
丸まるめる
marumeru
vo tròn; cuộn lại; phỉnh cho nghe theo

猫ねこは背中せなかを丸まるめる。
Mèo cong lưng lên.

N1 · Từ vựng
満月まんげつ
mangetsu
trăng tròn; trăng rằm

今夜こんやは満月まんげつが見みられる。
Đêm nay có thể ngắm trăng tròn.

N1 · Từ vựng
満場まんじょう
manjō
toàn thể hội trường; toàn thể khán giả

彼かれのばかげた提案ていあんが満場まんじょう一致いっちで承認しょうにんされた。
Đề xuất ngớ ngẩn của anh ta được toàn thể hội trường nhất trí thông qua.

N1 · Từ vựng
真まん中なか
mannaka
giữa, nửa người

この真まん中なかの男性だんせいの人にんって、日本にほん語ごが上手じょうず。
Người đàn ông ở chính giữa thì giỏi tiếng Nhật.

N1 · Từ vựng
真まん前まえ
mammae
ngay trước mặt; đối diện; ngay trước mũi

彼かれは私わたしの真まん前まえにすわった。
Anh ấy ngồi ngay trước mặt tôi.

N1 · Từ vựng
真まん丸まるい
mammarui
tròn xoe; tròn hoàn hảo

卵たまごは、真まことん丸まるではなく楕円だえんです。
Quả trứng không tròn hoàn toàn mà có hình bầu dục.

N1 · Từ vựng
三み
mi
ba, số ba

彼かれは三さん枚まい目めだ。
Anh ta là một diễn viên hài.

N1 · Từ vựng
見合みあい
miai
buổi xem mặt (để kết hôn); gặp gỡ với người được giới thiệu kết hôn

三さん人にんの少年しょうねんたちは互たがいに顔かおを見み合あった。
Ba cậu bé nhìn nhau.

N1 · Từ vựng
見合みあわせる
miawaseru
nhìn nhau; trao đổi ánh mắt; tạm hoãn chờ nhau

彼かれらは互たがいに顔かおを見み合あわせた。
Họ nhìn nhau.

N1 · Từ vựng
見落みおとす
miotosu
bỏ sót; không để ý thấy; nhìn sót

その計画けいかくには大おおきな見み落おとしがある。
Kế hoạch đó có một sơ suất lớn.

N1 · Từ vựng
未開みかい
mikai
chưa khai hoá, còn mọi rợ

その島しまには未開みかい種しゅ族ぞくがいる。
Trên hòn đảo đó vẫn còn những bộ tộc chưa khai hóa.

Trang 147 / 174 – tổng 3467 mục