Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
暴力ぼうりょく
bōryoku
sự dữ dội, sự mãnh liệt

最近さいきんの漫画まんがは暴力ぼうりょくや性せいの描写びょうしゃが多おおすぎる。
Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

N1 · Từ vựng
募金ぼきん
bokin
sự thu góp, sự quyên tiền

うちのバスケット部ぶは背せの高たかい男子だんしを募集ぼしゅうしている。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.

N1 · Từ vựng
牧師ぼくし
bokushi
mục sư, giáo sĩ

牧師ぼくしは十じゅう字じ架かを作つくった。
Vị mục sư làm dấu thánh giá.

N1 · Từ vựng
母校ぼこう
bokō
trường cũ

私わたしたちは母校ぼこうを訪おとずれた。
Chúng tôi đã về thăm trường cũ.

N1 · Từ vựng
没収ぼっしゅう
bosshuu
tịch thu; sung công; thu giữ

月つきが没ぼっした。
Mặt trăng đã lặn.

N1 · Từ vựng
坊ぼっちゃん
botchan
cậu con trai (nhà người khác); cậu ấm; thiếu gia trẻ

御ご坊ぼうちゃんに幸さちあれ。
Chúc cậu bé mọi điều may mắn.

N1 · Từ vựng
ぼつぼつ
botsubotsu
dần dần, từ từ

ぼつぼつ帰かえりましょう。
Mình dần dần về thôi.

N1 · Từ vựng
没落ぼつらく
botsuraku
sự đổ nát, sự suy đồi

月つきが没ぼっした。
Mặt trăng đã lặn.

N1 · Từ vựng
ぼやく
boyaku
cằn nhằn; than phiền; lẩm bẩm phàn nàn

父ちちは毎日まいにちぼやいている。
Bố tôi cằn nhằn mỗi ngày.

N1 · Từ vựng
ぼやける
boyakeru
trở nên mờ nhạt; bị nhòe mờ

テレビの画が像ぞうはぼやけて見みえた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.

N1 · Từ vựng
藍褸ぼろ
boro
giẻ, giẻ rách

藍褸あいろうを着きた老人ろうじんがいた。
Có một ông lão mặc áo giẻ rách.

N1 · Từ vựng
枚まい
mai
tấm; tờ; chiếc (đơn vị đếm vật mỏng phẳng)

彼かれは三さん枚まい目めだ。
Anh ta là một diễn viên hài.

N1 · Từ vựng
埋蔵まいぞう
maizō
trữ lượng chôn vùi; khoáng sản chôn dưới đất; chôn giấu

家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

N1 · Từ vựng
舞まう
mau
múa; nhảy múa (xoay vòng)

彼かれの振ふる舞まいにこれ以上いじょう我慢がまんできない。
Tôi hết chịu nổi cách cư xử của anh ta nữa rồi.

N1 · Từ vựng
真上まうえ
maue
ngay phía trên; thẳng trên đầu

私わたしの寝しん室しつはちょうどこの真上まうえにある。
Phòng ngủ của tôi ở ngay phía trên chỗ này.

N1 · Từ vựng
前売まえうり
maeuri
bán vé trước; đặt vé trước

予約よやくは全すべて前売まえうりである。
Mọi chỗ đặt đều được bán trước.

N1 · Từ vựng
前置まえおき
maeoki
lời tựa, lời nói đầu

彼かれは前ぜん置ち詞しの勉強べんきょうに専せん念ねんした。
Anh ấy chuyên tâm học về giới từ.

N1 · Từ vựng
前まえもって
maemotte
từ trước; trước đó; chuẩn bị trước

あなたは前まえもってそれを彼かれに話はなす方ほうがよい。
Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.

N1 · Từ vựng
任まかす
makasu
giao, giao phó cho

ジョンは責任せきにんを他人たにんに転てん嫁かする。
John đẩy trách nhiệm cho người khác.

N1 · Từ vựng
負まかす
makasu
đánh bại; thắng; hạ gục

完全かんぜんに負まかした。
Tôi đã hoàn toàn đánh bại anh ta.

Trang 144 / 174 – tổng 3467 mục