Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
保障ほしょう
hoshō
sự bảo đảm, sự cam đoan

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
補償ほしょう
hoshō
sự đền bù, sự bồi thường

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N1 · Từ vựng
補充ほじゅう
hojuu
sự bổ sung, sự phụ thêm vào

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N1 · Từ vựng
補助ほじょ
hojo
sự giúp đỡ

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N1 · Từ vựng
舗装ほそう
hosō
mặt lát, vỉa hè

私わたしは店てん舗ぽの二に階かいに住すんでいる。
Tôi sống ở tầng hai của cửa hàng.

N1 · Từ vựng
補足ほそく
hosoku
phần bổ sung, phần phụ thêm

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N1 · Từ vựng
発作ほっさ
hossa
cơn (bệnh); cơn co giật; cơn phát (hen, đau)

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N1 · Từ vựng
ほっと
hotto
cảm giác nhẹ nhõm; thở phào nhẹ nhõm

俺おれのことはほっといてくれ!
Mặc kệ tôi đi!

N1 · Từ vựng
頬ほっぺた
hoppeta
má; bầu má

赤あかん坊ぼうのほっぺたはビロードのような手て触ざわりがする。
Má của em bé có cảm giác mềm như nhung khi chạm vào.

N1 · Từ vựng
辺ほとり
hotori
bên cạnh, chung quanh

ボストンのどの辺あたりに行いくの?
Bạn đi chỗ nào ở Boston thế?

N1 · Từ vựng
殆ほとんど
hotondo
hầu hết, phần lớn

これらの硬貨こうかはほとんど価値かちがない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.

N1 · Từ vựng
解ほどく
hodoku
cởi ra, tháo ra, gỡ (nút thắt, dây)

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N1 · Từ vựng
施ほどこす
hodokosu
tặng, cho

その計画けいかくは実施じっしされた。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.

N1 · Từ vựng
保母ほぼ
hobo
cô nuôi dạy trẻ; bảo mẫu (nữ)

息子むすこの保育ほいく園えんの保母ほぼさんにクレームをつけたいと思おもっています。
Tôi đang muốn khiếu nại với cô bảo mẫu ở nhà trẻ của con trai tôi.

N1 · Từ vựng
保養ほよう
hoyō
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; an dưỡng

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
捕吏ほり
hori
cảnh sát, công an

捕吏ほりが犯人はんにんを捕とらえた。
Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.

N1 · Từ vựng
捕虜ほりょ
horyo
tù binh; tù nhân chiến tranh

彼かれは捕虜ほりょになった。
Anh ấy đã bị bắt làm tù binh.

N1 · Từ vựng
滅ほろびる
horobiru
chìm nghỉm, thất bại

剣つるぎを取とる者ものは皆みな剣つるぎで滅ほろびる。
Tất cả những ai cầm gươm sẽ chết bởi gươm.

N1 · Từ vựng
滅ほろぼす
horobosu
phá, phá hoại

好こう奇き心しんは身みを滅ほろぼす。
Tính tò mò có thể gây họa cho bản thân.

N1 · Từ vựng
本格ほんかく
honkaku
đúng quy cách; chính thống; bài bản thực thụ

これ誰だれの本ほん?
Sách của ai thế?

Trang 142 / 174 – tổng 3467 mục