冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
私は店舗の二階に住んでいる。
Tôi sống ở tầng hai của cửa hàng.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
俺のことはほっといてくれ!
Mặc kệ tôi đi!
赤ん坊のほっぺたはビロードのような手触りがする。
Má của em bé có cảm giác mềm như nhung khi chạm vào.
ボストンのどの辺りに行くの?
Bạn đi chỗ nào ở Boston thế?
これらの硬貨はほとんど価値がない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
その計画は実施された。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.
息子の保育園の保母さんにクレームをつけたいと思っています。
Tôi đang muốn khiếu nại với cô bảo mẫu ở nhà trẻ của con trai tôi.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
捕吏が犯人を捕らえた。
Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.
彼は捕虜になった。
Anh ấy đã bị bắt làm tù binh.
剣を取る者は皆剣で滅びる。
Tất cả những ai cầm gươm sẽ chết bởi gươm.
好奇心は身を滅ぼす。
Tính tò mò có thể gây họa cho bản thân.
これ誰の本?
Sách của ai thế?
Trang 142 / 174 – tổng 3467 mục