法廷は来週開廷される。
Tòa án sẽ mở phiên xét xử vào tuần tới.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
褒美をやろう。
Ta sẽ ban thưởng cho ngươi.
彼女は葬式で笑うほど無神経な女の子ではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.
口いっぱいに物を放り込んで話をするのは無作法だ。
Nói chuyện khi miệng đầy thức ăn là bất lịch sự.
彼は家から放り出された。
Anh ấy bị đuổi ra khỏi nhà.
つまらない試合に飽きてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
保険をかけて下さい。
Xin hãy mua bảo hiểm cho nó.
国際的批判に直面して捕鯨をやめた国がいくつかある。
Một số quốc gia đã ngừng săn cá voi trước những chỉ trích của quốc tế.
新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
おまえのジーンズの綻びを彼女に繕ってもらいなさい。
Hãy nhờ cô ấy vá chỗ rách trên quần jeans của cậu đi.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
この機会に乾杯すべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
全くそうなってほしものですよ。
Tôi thật lòng mong là như vậy.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
Trang 141 / 174 – tổng 3467 mục