Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
法廷ほうてい
hōtei
tòa án; phòng xử án; phiên tòa

法廷ほうていは来週らいしゅう開かい廷ていされる。
Tòa án sẽ mở phiên xét xử vào tuần tới.

N1 · Từ vựng
報道ほうどう
hōdō
đưa tin; báo chí truyền thông; tin tức

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N1 · Từ vựng
褒美ほうび
hōbi
sự thưởng, sự thưởng công

褒美ほうびをやろう。
Ta sẽ ban thưởng cho ngươi.

N1 · Từ vựng
葬ほうむる
hōmuru
chôn, chôn cất

彼女かのじょは葬式そうしきで笑わらうほど無む神経しんけいな女おんなの子こではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.

N1 · Từ vựng
放ほうり込こむ
hōrikomu
ném vào; quẳng vào; tống vào

口くちいっぱいに物ものを放ほうり込こんで話はなしをするのは無ぶ作法さほうだ。
Nói chuyện khi miệng đầy thức ăn là bất lịch sự.

N1 · Từ vựng
放ほうり出だす
hōridasu
ném ra; quẳng ra; đuổi ra

彼かれは家いえから放ほうり出だされた。
Anh ấy bị đuổi ra khỏi nhà.

N1 · Từ vựng
飽和ほうわ
hōwa
sự no, sự bão hoà

つまらない試合しあいに飽あきてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.

N1 · Từ vựng
保温ほおん
hōn
giữ ấm; giữ nhiệt; cách nhiệt

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
捕獲ほかく
hokaku
sự bắt giữ, sự bị bắt

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N1 · Từ vựng
保管ほかん
hokan
bảo quản; lưu giữ; ký gửi

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
補給ほきゅう
hokyuu
sự cung cấp, sự tiếp tế

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N1 · Từ vựng
補強ほきょう
hokyō
gia cố; tăng cường; củng cố

彼かれはアメリカ大統領だいとうりょう候補こうほ者しゃの一人ひとりである。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

N1 · Từ vựng
保険ほけん
hoken
sự bảo hiểm, tiền đóng bảo hiểm

保険ほけんをかけて下ください。
Xin hãy mua bảo hiểm cho nó.

N1 · Từ vựng
捕鯨ほげい
hogei
sự đánh cá voi

国際こくさい的てき批判ひはんに直面ちょくめんして捕鯨ほげいをやめた国くにがいくつかある。
Một số quốc gia đã ngừng săn cá voi trước những chỉ trích của quốc tế.

N1 · Từ vựng
誇ほこる
hokoru
tự hào về; khoe khoang về; hãnh diện về

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N1 · Từ vựng
綻ほころびる
hokorobiru
sứt chỉ (ở đường may); bị rách; bị toạc

おまえのジーンズの綻ほころびを彼女かのじょに繕つくろってもらいなさい。
Hãy nhờ cô ấy vá chỗ rách trên quần jeans của cậu đi.

N1 · Từ vựng
保護ほご
hogo
sự chăn sóc, sự chăm nom

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Từ vựng
乾ほし
hoshi
khô

この機会きかいに乾杯かんぱいすべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.

N1 · Từ vựng
干ほし物もの
hoshimono
đồ phơi khô dưới nắng (quần áo, vải nhuộm...)

全まったくそうなってほしものですよ。
Tôi thật lòng mong là như vậy.

N1 · Từ vựng
保守ほしゅ
hoshu
bảo thủ; bảo trì duy trì; khuynh hướng bảo thủ

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

Trang 141 / 174 – tổng 3467 mục