Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
辟易へきえき
hekieki
ngán ngẩm; chán ghét; không chịu nổi

彼かれは人ひと付づき合あいに辟易へきえきしている。
Anh ấy chán ngán việc giao tiếp xã hội.

N1 · Từ vựng
臍へそ
heso
rốn, trung tâm

彼かれは臍へそを固かためて一いち世せい一いち代だいの大事だいじ業ぎょうに乗のり出だした。
Anh ấy quyết tâm bắt tay vào một sự nghiệp lớn nhất đời mình.

N1 · Từ vựng
隔へだたる
hedataru
cách xa; xa cách; giãn cách

その村むらは海うみから何なにキロも隔へだたっている。
Ngôi làng đó cách biển nhiều kilomet.

N1 · Từ vựng
謙へりくだる
herikudaru
tự hạ mình, nhún nhường trước người nghe; khúm núm

謙虚けんきょさを身みにつけて。
Hãy học lấy sự khiêm tốn.

N1 · Từ vựng
経へる
heru
trải qua; trôi qua (thời gian); đi qua (nơi chốn)

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N1 · Từ vựng
編へん
hen
sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu

彼女かのじょは短編たんぺん小説しょうせつ作家さっかです。
Bà ấy viết truyện ngắn.

N1 · Từ vựng
偏へん
hen
bộ thiên bàng (phần bên trái chữ Hán); thiên lệch

偏へん頭痛ずつうがします。
Tôi bị đau nửa đầu.

N1 · Từ vựng
変革へんかく
henkaku
cải cách; biến cách; đổi mới triệt để

変かわりない?
Có gì mới không?

N1 · Từ vựng
返還へんかん
henkan
trả lại; hoàn trả; trao trả

彼かれはトンボ返かえりをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.

N1 · Từ vựng
偏見へんけん
henken
định kiến, thành kiến

君くんは外来がいらい思想しそうに偏見へんけんを抱だいているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

N1 · Từ vựng
返済へんさい
hensai
trả nợ; hoàn trả khoản vay

彼かれはトンボ返かえりをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.

N1 · Từ vựng
変遷へんせん
hensen
biến thiên; thay đổi theo thời gian; thăng trầm

変かわりない?
Có gì mới không?

N1 · Từ vựng
返答へんとう
hentō
câu trả lời, lời đáp

彼かれはトンボ返かえりをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.

N1 · Từ vựng
変動へんどう
hendō
biến động; thay đổi; dao động

変かわりない?
Có gì mới không?

N1 · Từ vựng
弁解べんかい
benkai
sự giải thích, sự giảng giải

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Từ vựng
便宜べんぎ
bengi
tiện lợi; thuận tiện; sự chiếu cố

公衆こうしゅうの便宜べんぎは尊重そんちょうされねばならない。
Sự tiện lợi của công chúng phải được tôn trọng.

N1 · Từ vựng
弁護べんご
bengo
sự biện hộ, lời bào chữa

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Từ vựng
弁償べんしょう
benshō
sự đền bù, sự bồi thường

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Từ vựng
弁論べんろん
benron
sự thảo luận, sự bàn cãi

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Từ vựng
ぺこぺこ
pekopeko
đói meo; đói lắm; cúi đầu khúm núm liên tục

お腹はらがぺこぺこです。
Tôi đói meo rồi.

Trang 139 / 174 – tổng 3467 mục