Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
赴任ふにん
funin
đi nhận nhiệm sở mới; đến nơi công tác mới

しばしば、彼女かのじょは自みずから赴おもむかねばならなかった。
Thường xuyên, cô ấy phải tự mình đến đó.

N1 · Từ vựng
腐敗ふはい
fuhai
sự mục nát, sự thối rữa

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

N1 · Từ vựng
不評ふひょう
fuhyō
tiếng xấu; bị đánh giá kém; không được ưa chuộng

国会こっかいは多分たぶんこの不評ふひょうの法律ほうりつを改正かいせいするだろう。
Quốc hội có lẽ sẽ sửa đổi đạo luật không được lòng dân này.

N1 · Từ vựng
不憫ふびん
fubin
đáng thương; tội nghiệp

不憫ふびんな子供こどもを助たすけた。
Tôi giúp đứa trẻ đáng thương.

N1 · Từ vựng
不服ふふく
fufuku
sự không bằng lòng, sự không hài lòng

不服ふふく従じゅうでとがめられた。
Tôi bị khiển trách vì không phục tùng.

N1 · Từ vựng
普遍ふへん
fuhen
tính chất chung, tính toàn thể

それには絶対ぜったい的てきで普遍ふへん的てきな意味いみはない。
Điều đó không có ý nghĩa tuyệt đối và phổ quát.

N1 · Từ vựng
踏ふまえる
fumaeru
dựa trên; tính đến; căn cứ vào; bắt nguồn từ

事実じじつを踏ふまえて判断はんだんした。
Tôi phán đoán dựa trên sự thật.

N1 · Từ vựng
文ふみ
fumi
bài viết, văn bản

この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.

N1 · Từ vựng
不明ふめい
fumei
không rõ; chưa rõ; không xác định

舟ふねは行方不明ゆくえふめいだ。
Con thuyền bị mất tích.

N1 · Từ vựng
扶養ふよう
fuyō
nuôi dưỡng; cấp dưỡng (người phụ thuộc)

彼かれは家族かぞくを扶養ふようする。
Anh ấy nuôi sống gia đình.

N1 · Từ vựng
振ふり
furi
cái vung; cú lắc; điệu bộ; làm ra vẻ

過すぎたことを振ふり返かえってはいけない。
Đừng suy nghĩ về chuyện đã qua.

N1 · Từ vựng
振ふり出だし
furidashi
điểm bắt đầu; vạch xuất phát; lắc ra (nước, bột)

振ふり出だしに戻もどってしまった。
Chúng tôi lại quay về vạch xuất phát.

N1 · Từ vựng
不良ふりょう
furyō
sự xấu, sự tồi

この不良ふりょう少女しょうじょをどうしよう。
Chúng ta nên làm gì với cô gái hư hỏng này đây?

N1 · Từ vựng
浮力ふりょく
furyoku
lực nổi; sức nổi

塩しお水みずの方ほうが淡水たんすいよりも浮力ふりょくが大おおきい。
Nước muối có sức nổi lớn hơn nước ngọt.

N1 · Từ vựng
震ふるわせる
furuwaseru
làm rung lên; làm run rẩy; làm chấn động

その鳥とりは羽はねを震しんわせた。
Con chim rung rung đôi cánh.

N1 · Từ vựng
付録ふろく
furoku
phụ lục

今月こんげつの付録ふろくはアニメのDVDです。
Phụ lục của tháng này là DVD anime.

N1 · Từ vựng
分ふん
fun
phần, bộ phận

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Từ vựng
憤慨ふんがい
fungai
sự căm phẫn, sự phẫn nộ

彼女かのじょは息子むすこがひどい扱あつかいを受うけたと憤慨ふんがいしていた。
Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.

N1 · Từ vựng
紛失ふんしつ
funshitsu
sự mất mát; bị thất lạc

多た額がくの金きんが紛失ふんしつした。
Một số tiền lớn đã bị thất lạc.

N1 · Từ vựng
噴出ふんしゅつ
funshutsu
phun ra; phun trào; tuôn ra

駅えきの前まえに噴水ふんすいがあります。
Trước nhà ga có một đài phun nước.

Trang 136 / 174 – tổng 3467 mục