Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
歩ふ
fu
quân tốt (cờ shogi); bộ binh

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N1 · Từ vựng
不意ふい
fui
thình lình, đột ngột

不意ふい打うちちを食くらった。
Tôi đã bị đánh úp bất ngờ.

N1 · Từ vựng
封ふう
fuu
sự niêm phong

封筒ふうとうをください。
Cho tôi một chiếc phong bì.

N1 · Từ vựng
封鎖ふうさ
fuusa
phong tỏa; chặn kín; đóng cửa (khu vực)

この港みなとは封鎖ふうさされうる。
Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

N1 · Từ vựng
風習ふうしゅう
fuushuu
phong tục, tập quán

その風習ふうしゅうはすたれつつある。
Phong tục đó đang dần mai một.

N1 · Từ vựng
風俗ふうぞく
fuuzoku
phong tục; tập quán; ngành giải trí người lớn

風俗ふうぞく習慣しゅうかんは国くにによって大おおきな違ちがいがある。
Phong tục tập quán khác nhau rất nhiều tùy theo từng quốc gia.

N1 · Từ vựng
風土ふうど
fuudo
phong thổ

日本にほん人じんの精神せいしんはその独特どくとくの風土ふうどに根ねざしている。
Tinh thần của người Nhật bắt nguồn từ phong thổ độc đáo của đất nước này.

N1 · Từ vựng
不可欠ふかけつ
fukaketsu
rất cần thiết, không thể thiếu được

水みずは生命せいめいに必要ひつよう不可欠ふかけつです。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

N1 · Từ vựng
深ふかめる
fukameru
làm sâu hơn

我々われわれは親しん睦ぼくを深ふかめた。
Chúng tôi đã thắt chặt tình thân hữu.

N1 · Từ vựng
不吉ふきつ
fukitsu
điềm gở, điềm xấu

13は不吉ふきつな数かずであるという人にんがいる。
Có người cho rằng 13 là con số không may mắn.

N1 · Từ vựng
不況ふきょう
fukyō
suy thoái kinh tế; khủng hoảng; làm ăn sa sút

日本にほん経済けいざいは不況ふきょうである。
Kinh tế Nhật Bản đang trong tình trạng suy thoái.

N1 · Từ vựng
布巾ふきん
fukin
khăn để lau khô bát vừa rửa

布巾ふきんで皿さらを拭ふいた。
Tôi lau đĩa bằng khăn lau bát.

N1 · Từ vựng
福ふく
fuku
hạnh phúc, sự may mắn

私わたしは幸福こうふくです。
Tôi hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
復旧ふくきゅう
fukukyuu
khôi phục; sửa chữa phục hồi (sau sự cố)

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N1 · Từ vựng
複合ふくごう
fukugō
hợp lại

それは問題もんだいをより複雑ふくざつにするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

N1 · Từ vựng
福祉ふくし
fukushi
phúc lợi xã hội; an sinh xã hội

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N1 · Từ vựng
覆面ふくめん
fukumen
mặt nạ; che mặt; bịt mặt

地面じめんは雪ゆきで覆おおわれている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.

N1 · Từ vựng
膨ふくれる
fukureru
phồng lên, trướng lên

たくさん食たべたので腹はらが膨ふくれた。
Ăn nhiều quá nên bụng tôi no căng rồi.

N1 · Từ vựng
不景気ふけいき
fukeiki
sự làm ăn, buôn bán ế ẩm

経済けいざいはやや不景気ふけいきだ。
Nền kinh tế hơi suy thoái.

N1 · Từ vựng
老ふける
fukeru
già đi; trông già hơn tuổi

彼かれは年齢ねんれいの割わりに老ふけて見みえる。
Ông ấy trông già hơn so với tuổi.

Trang 134 / 174 – tổng 3467 mục