Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
久ひさし振ぶり
hisashiburi
lâu lắm rồi (kể từ lần trước); lần đầu sau thời gian dài

ひさしぶりだね。また転てん職しょくしたんだって?
Lâu rồi không gặp. Tao nghe nói mày đã thay đổi công việc nữa hả?

N1 · Từ vựng
悲惨ひさん
hisan
thê thảm; bi thảm; khốn khổ

それは悲惨ひさんだな。
Thật là bi thảm.

N1 · Từ vựng
秘書ひしょ
hisho
thư ký (riêng)

ジェーンは社長しゃちょう秘書ひしょです。
Jane là thư ký của giám đốc.

N1 · Từ vựng
比重ひじゅう
hijuu
trọng lượng riêng, tỷ trọng

これは水みずより比重ひじゅうが軽かるい。
Vật này có tỉ trọng nhẹ hơn nước.

N1 · Từ vựng
密ひそか
hisoka
kín đáo, thầm kín

トムは密ひそかに想おもいを寄よせている人にんがいると思おもうよ。
Tôi nghĩ là có một người đang yêu thầm Tom.

N1 · Từ vựng
浸ひたす
hitasu
sự ngâm, sự thấm nước

彼女かのじょは足首あしくびをお湯ゆに浸ひたした。
Cô ấy ngâm cổ chân vào nước nóng.

N1 · Từ vựng
一向ひたすら
hitasura
chăm chăm; một lòng; chỉ một mực

私わたくしはそれで一向いっこうに構かまいません。
Tôi hoàn toàn không bận tâm về điều đó.

N1 · Từ vựng
左利ひだりきき
hidarikiki
sự thuận tay trái, sự vụng về

僕ぼくは左利ひだりききです。
Tôi thuận tay trái.

N1 · Từ vựng
引ひっ掻かく
hikkaku
cào; gãi; cào xước

猫ねこは私わたしの手てを引ひっ掻かいた。
Con mèo đã cào vào tay tôi.

N1 · Từ vựng
引ひっ掛かける
hikkakeru
móc vào; treo lên; khoác vội (áo); lừa cho mắc bẫy

その選手せんしゅはハードルに足あしを引ひっ掛かけたんだ。
Vận động viên đó đã vấp chân vào rào chắn.

N1 · Từ vựng
必修ひっしゅう
hisshuu
(môn học) bắt buộc

英語えいごは必修ひっしゅう科目かもくです。
Tiếng Anh là môn học bắt buộc.

N1 · Từ vựng
匹敵ひってき
hitteki
ngang tầm; sánh được; tương đương

私わたしは昨日きのう魚さかなを五ご匹ひきとった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.

N1 · Từ vựng
未ひつじ
hitsuji
Mùi (con giáp thứ tám); con dê; con cừu đực

予よ知能ちのう力りょくとは霊れい力りょくを使つかって、未来みらいに起おこることがらについて知しること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

N1 · Từ vựng
必然ひつぜん
hitsuzen
tất yếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn

それは必然ひつぜん的てきに延期えんきしなければならない。
Việc đó nhất thiết phải bị hoãn lại.

N1 · Từ vựng
一息ひといき
hitoiki
một hơi, một lúc nghỉ

あと一息ひといきだ。
Chỉ còn một hơi nữa thôi, sắp đến nơi rồi.

N1 · Từ vựng
単ひとえ
hitoe
đơn, đơn độc

彼女かのじょは子供こどものように単純たんじゅんだ。
Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.

N1 · Từ vựng
人柄ひとがら
hitogara
nhân cách, tính cách

人柄ひとがらがにじみ出でている。
Nhân cách của anh ấy đang dần bộc lộ ra.

N1 · Từ vựng
一頃ひところ
hitokoro
hồi trước; một thời; dạo nọ

彼かれはひところの元気げんきがない。
Anh ấy không còn khỏe khoắn như hồi trước nữa.

N1 · Từ vựng
人質ひとじち
hitojichi
con tin, đồ thế

人質ひとじちは解放かいほうされるだろう。
Các con tin có lẽ sẽ được giải thoát.

N1 · Từ vựng
一筋ひとすじ
hitosuji
một đường thẳng; một lằn; một lòng một dạ

涙なみだが一筋ひとすじ頬ほおを流ながれた。
Một dòng nước mắt chảy dài trên má cô ấy.

Trang 131 / 174 – tổng 3467 mục