ひさしぶりだね。また転職したんだって?
Lâu rồi không gặp. Tao nghe nói mày đã thay đổi công việc nữa hả?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
それは悲惨だな。
Thật là bi thảm.
ジェーンは社長秘書です。
Jane là thư ký của giám đốc.
これは水より比重が軽い。
Vật này có tỉ trọng nhẹ hơn nước.
トムは密かに想いを寄せている人がいると思うよ。
Tôi nghĩ là có một người đang yêu thầm Tom.
彼女は足首をお湯に浸した。
Cô ấy ngâm cổ chân vào nước nóng.
私はそれで一向に構いません。
Tôi hoàn toàn không bận tâm về điều đó.
僕は左利きです。
Tôi thuận tay trái.
猫は私の手を引っ掻いた。
Con mèo đã cào vào tay tôi.
その選手はハードルに足を引っ掛けたんだ。
Vận động viên đó đã vấp chân vào rào chắn.
英語は必修科目です。
Tiếng Anh là môn học bắt buộc.
私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
それは必然的に延期しなければならない。
Việc đó nhất thiết phải bị hoãn lại.
あと一息だ。
Chỉ còn một hơi nữa thôi, sắp đến nơi rồi.
彼女は子供のように単純だ。
Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.
人柄がにじみ出ている。
Nhân cách của anh ấy đang dần bộc lộ ra.
彼はひところの元気がない。
Anh ấy không còn khỏe khoắn như hồi trước nữa.
人質は解放されるだろう。
Các con tin có lẽ sẽ được giải thoát.
涙が一筋頬を流れた。
Một dòng nước mắt chảy dài trên má cô ấy.
Trang 131 / 174 – tổng 3467 mục