Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng含嗽
ugai
việc súc miệng, súc họng
この透明な液体には毒が含まれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
N1 · Từ vựng受け入れ
ukeire
sự nhận, sự chấp nhận
部長が提案を受け入れました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
N1 · Từ vựng受け入れる
ukeireru
nhận, chấp nhận
部長が提案を受け入れました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
N1 · Từ vựng受け継ぐ
uketsugu
hưởng, thừa hưởng
私は彼の財産を受け継いだ。
Tôi đã thừa kế tài sản của ông ấy.
N1 · Từ vựng受け付ける
uketsukeru
tiếp nhận; nhận (đơn, hồ sơ); thụ lý
人工乳を受け付けません。
Bé không chịu bú sữa công thức.
N1 · Từ vựng受け止める
uketomeru
đỡ lấy, chặn lại; tiếp nhận
彼女は知らせを冷静に受け止めた。
Cô ấy bình tĩnh tiếp nhận tin tức.
N1 · Từ vựng受け取り
uketori
sự nhận; biên nhận
はい、受け取りました!
Vâng, tôi nhận được rồi!
N1 · Từ vựng受身
ukemi
bị động, thụ động
この文は受身の形です。
Câu này ở dạng bị động.
N1 · Từ vựng動き
ugoki
sự chuyển động, sự vận động
このロボットの動きはぎこちない。
Cách con robot này chuyển động rất gượng gạo.
N1 · Từ vựng潮
ushio
triều, thuỷ triều
潮を吹いたぞ。
Nước phun lên rồi kìa!
N1 · Từ vựng氏
uji
họ
鈴木氏は偉大な科学者だ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.
N1 · Từ vựng渦
uzu
chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn
大きな渦巻きと急流があります。
Ở đó có một xoáy nước lớn và dòng chảy xiết.
N1 · Từ vựng埋まる
uzumaru
bị chôn vùi, bị lấp; được lấp đầy
この区域に財宝が埋まっているという話だ。
Nghe nói có kho báu được chôn giấu ở khu vực này.
N1 · Từ vựng嘘つき
usotsuki
người nói dối, người bịa chuyện
彼はうそつきの名人だ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.
N1 · Từ vựng打ち合わせ
uchiawase
cuộc họp chuẩn bị, trao đổi trước công việc
時折打ち合わせがもたれた。
Thỉnh thoảng các cuộc họp bàn được tổ chức.
N1 · Từ vựng打ち合わせる
uchiawaseru
gõ vào nhau, va vào nhau
時折打ち合わせがもたれた。
Thỉnh thoảng các cuộc họp bàn được tổ chức.
N1 · Từ vựng打ち切る
uchikiru
dừng, cắt bỏ, chấm dứt giữa chừng
この交渉を打ち切りたい。
Chúng tôi muốn chấm dứt cuộc đàm phán này.
N1 · Từ vựng打ち消し
uchikeshi
sự phủ định, sự phủ nhận
彼はうわさを打ち消したわよ。
Anh ấy đã phủ nhận tin đồn đấy.
N1 · Từ vựng打ち込む
uchikomu
đóng (đinh, cọc) vào; dồn tâm sức vào
板にくぎを打ち込んだ。
Anh ấy đã đóng đinh vào tấm ván.
N1 · Từ vựng団扇
uchiwa
quạt giấy cứng truyền thống của Nhật (uchiwa)
団扇で扇いで涼んだ。
Tôi quạt bằng chiếc quạt giấy để làm mát.