台風で川が氾濫した。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
石鹸で黴菌を洗い流した。
Tôi rửa trôi vi khuẩn bằng xà phòng.
私は彼に損害賠償を要求した。
Tôi đã yêu cầu anh ta bồi thường thiệt hại.
有名大学は倍率が高いから受験者も必死です。
Vì các trường đại học nổi tiếng có tỷ lệ chọi cao nên các thí sinh cũng phải cố gắng hết sức.
ばかばかしいとしか言いようがない。
Chỉ có thể nói là thật ngớ ngẩn.
彼女は馬鹿らしい質問をされていらいらした。
Cô ấy bực mình vì bị hỏi những câu hỏi ngớ ngẩn.
漠然とした不安を感じる。
Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ.
原子爆弾は恐ろしい武器だ。
Bom nguyên tử là một vũ khí khủng khiếp.
除夜の爆竹は、結婚式の爆竹のようである。
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.
乱暴なことをしなくてもその問題は解決できる。
Bạn không cần giải quyết vấn đề đó bằng bạo lực.
猫は化けると言われる。
Mèo được cho là có thể biến hình.
1ドルの罰金を科せられた。
Tôi bị phạt một Đô-la.
彼は木の伐採をしている。
Anh ấy đang đốn gỗ.
暑さでばててしまった。
Tôi kiệt sức vì nắng nóng.
時計の発条が切れた。
Dây cót của đồng hồ đã đứt.
彼女は金をばらまくのが好きだった。
Cô ấy thích vung tiền khắp nơi.
彼の批判は犬の遠吠えだ。
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.
私はその絵を二万円で売った。
Tôi đã bán bức tranh đó với mức giá 20,000 Yên.
100万人の人々がその戦争で命を落とした。
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
彼はスポーツ万能だね。
Anh ấy giỏi toàn diện về thể thao nhỉ.
Trang 129 / 174 – tổng 3467 mục