Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
果はて
hate
điểm cuối; tận cùng; giới hạn

疲つかれ果はてたよ。
Tôi mệt rã rời rồi.

N1 · Từ vựng
果はてる
hateru
kết thúc; cạn kiệt; tận (đời)

疲つかれ果はてたよ。
Tôi mệt rã rời rồi.

N1 · Từ vựng
話はなし合あい
hanashiai
sự thảo luận, sự bàn cãi

話はなし合あわなくてはならないことがたくさんある。
Chúng ta có nhiều việc cần phải bàn với nhau.

N1 · Từ vựng
甚はなはだ
hanahada
vô cùng; cực kỳ; hết sức

あんなことを彼女かのじょに言いうなんて非常ひじょう識しきも甚はなはだしい。
Việc cậu nói những điều như thế với cô ấy thật là vô cùng thiếu suy nghĩ.

N1 · Từ vựng
華々はなばなしい
hanabanashii
sáng chói, chói loà

華々はなばなしいデビューを飾かざった。
Cô ấy có màn ra mắt rực rỡ.

N1 · Từ vựng
花はなびら
hanabira
cánh hoa

花はなびらが水すい面めんに浮うかんでいる。
Những cánh hoa đang nổi trên mặt nước.

N1 · Từ vựng
華はなやか
hanayaka
rực rỡ; lộng lẫy; hào nhoáng

ショービジネスというのは本当ほんとうに華はなやかだ。
Ngành kinh doanh giải trí thật sự rất hào nhoáng.

N1 · Từ vựng
阻はばむ
habamu
ngăn cản; cản trở; chặn lại

行いく手てを阻そんだものは、高たかさ1メートル足たらずの石いし壁かべでした。
Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.

N1 · Từ vựng
浜はま
hama
bãi biển; bờ biển cát

山下町やましたちょうは、神奈川県横浜市中区かながわけんよこはましなかくの町名ちょうめい。
Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

N1 · Từ vựng
浜辺はまべ
hamabe
bờ biển; bãi biển

お豊ゆたかさんは麗れいらかな春はるの日にちを浴あび、浜辺はまべを散歩さんぽしました。
Otoyo đắm mình trong ngày xuân tươi đẹp, và đi bộ dọc quanh bờ biển.

N1 · Từ vựng
填はまる
hamaru
vừa khít; lọt vào; (nghĩa bóng) sa vào, mê đắm

車くるまがぬかるみに填はまり込こんだ。
Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn lầy.

N1 · Từ vựng
歯磨はみがき
hamigaki
việc đánh răng; kem đánh răng

歯はを磨みがきましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?

N1 · Từ vựng
填はめる
hameru
lắp vào; gắn khít; đeo (nhẫn, găng); mắc bẫy

窓まどにガラスを填はめた。
Tôi lắp kính vào cửa sổ.

N1 · Từ vựng
生はやす
hayasu
để mọc; nuôi (râu, tóc); trồng cho mọc

彼かれは顎鬚あごひげを生はやしている。
Anh ấy để râu ở cằm.

N1 · Từ vựng
早はやめる
hayameru
thúc làm gấp, giục mau lên

バスは早はやめに出発しゅっぱつした。
Xe buýt đã khởi hành sớm hơn dự định.

N1 · Từ vựng
流行はやり
hayari
đúng mốt, hợp thời trang

彼女かのじょはいつも流行りゅうこうの服ふくを着きている。
Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.

N1 · Từ vựng
腹立はらだち
haradachi
sự tức giận, sự giận dữ

彼女かのじょは腹立はらだちまぎれに婚約こんやくを破棄はきした。
Trong cơn tức giận, cô ấy đã hủy bỏ hôn ước.

N1 · Từ vựng
原はらっぱ
harappa
bãi đất trống; cánh đồng trống

子供こどもが原はらっぱで遊あそんでいる。
Bọn trẻ đang chơi ngoài bãi đất trống.

N1 · Từ vựng
張はり紙がみ
harigami
tờ dán; giấy dán thông báo; nhãn dán

張はり紙がみお断ことわり。
Cấm dán giấy.

N1 · Từ vựng
遥はるか
haruka
xa, xa xôi

鉄てつは金きんより遥はるかに役やくに立たつ。
Sắt hữu ích hơn vàng rất nhiều.

Trang 127 / 174 – tổng 3467 mục