Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
図はかる
hakaru
mưu tính; lên kế hoạch; tìm cách

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N1 · Từ vựng
剥はがす
hagasu
bóc ra; lột; gỡ ra

まず、バリを剥はがしてください。
Trước tiên, hãy loại bỏ các ba via.

N1 · Từ vựng
破棄はき
haki
hủy bỏ; phá hủy (tài liệu); xé bỏ

彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.

N1 · Từ vựng
泊はく
haku
đêm (đơn vị đếm số đêm lưu trú)

夜よるはこのホテルに泊とまるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.

N1 · Từ vựng
迫害はくがい
hakugai
sự khủng bố, sự ngược đãi

壁かべが迫せまってくる。
Bức tường đang tiến sát lại gần.

N1 · Từ vựng
薄弱はくじゃく
hakujaku
sự yếu, sự yếu đuối

こいつは意志いし薄弱はくじゃくな男おとこです。
Hắn là một gã đàn ông có ý chí bạc nhược.

N1 · Từ vựng
白状はくじょう
hakujō
sự thú tội, sự thú nhận

彼かれが潔白けっぱくであることを確信かくしんしている。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

N1 · Từ vựng
剥はぐ
hagu
lột; bóc; tước đi

少年しょうねんは木きの皮かわを剥むいだ。
Cậu bé đã bóc vỏ của cái cây.

N1 · Từ vựng
派遣はけん
haken
phái cử; cử đi; điều động nhân sự

いくつの流りゅう派はに参加さんかしてきたのですか?
Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?

N1 · Từ vựng
励はげます
hagemasu
động viên; khích lệ; cổ vũ

僕ぼくが彼かれを励はげましに行いこう。
Tôi sẽ đi cổ vũ anh ấy.

N1 · Từ vựng
励はげむ
hagemu
sự cố gắng, sự nỗ lực

彼かれは勉強べんきょうに励はげんでいる。
Anh ấy đang chăm chỉ học hành.

N1 · Từ vựng
剥はげる
hageru
bong ra; tróc ra; phai (màu)

壁かべからペンキが剥はげ始はじめていた。
Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

N1 · Từ vựng
鋏はさみ
hasami
cái kéo; kẹp

美容びよう師しにとって鋏はさみは、大切たいせつな仕事しごと道具どうぐです。
Đối với thợ làm tóc, chiếc kéo là dụng cụ làm việc quan trọng.

N1 · Từ vựng
柱はしら
hashira
cột, trụ

彼かれは柱はしらに頭あたまをぶつけた。
Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.

N1 · Từ vựng
橋渡はしわたし
hashiwatashi
sự điều đình, sự hoà giải

この橋はし渡わたるべからず。
Cấm qua cầu này.

N1 · Từ vựng
恥はじ
haji
sự thẹn, sự ngượng

彼女かのじょは恥はずかしさで顔かおを赤あからめた。
Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.

N1 · Từ vựng
弾はじく
hajiku
búng; gảy (đàn); bật ra; đẩy bật

彼女かのじょはバッハ弾ひきです。
Cô ấy chơi nhạc Bach.

N1 · Từ vựng
始はじめ
hajime
phần đầu

彼かれは走はしり始はじめた。
Anh ấy bắt đầu chạy.

N1 · Từ vựng
始はじめまして
hajimemashite
rất vui được gặp bạn; hân hạnh được quen biết bạn

はじめまして、ジョーンズ夫人ふじん。
Rất hân hạnh được gặp bà, bà Jones.

N1 · Từ vựng
恥はじらう
hajirau
e thẹn; ngượng ngùng; đỏ mặt

彼女かのじょは恥はじらいの色いろを隠かくすために顔かおをそむけた。
Cô ấy quay mặt đi để che giấu vẻ ngượng ngùng.

Trang 125 / 174 – tổng 3467 mục