Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
拝啓はいけい
haikei
kính gửi (lời mở đầu thư trang trọng)

拝啓はいけいと書かき出だして手紙てがみを書かいた。
Tôi viết thư bắt đầu bằng chữ 'Kính gửi'.

N1 · Từ vựng
背景はいけい
haikei
bối cảnh; hậu cảnh; bối cảnh đằng sau

青空あおぞらを背景はいけいに木々きぎを描えがく。
Hãy vẽ cây cối trên nền trời xanh.

N1 · Từ vựng
背後はいご
haigo
phía sau; đằng sau; thế lực hậu thuẫn phía sau

殺人さつじん事件じけんの背後はいごに潜ひそむミステリーを解とき明あかせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

N1 · Từ vựng
灰皿はいさら
haisara
cái gạt tàn [thuốc lá]

灰皿はいざらを下ください。
Cho tôi một cái gạt tàn.

N1 · Từ vựng
廃止はいし
haishi
sự thủ tiêu, sự bãi bỏ

そんな悪あく習しゅうは廃止はいしするべきだ。
Bạn nên từ bỏ thói quen xấu đó.

N1 · Từ vựng
拝借はいしゃく
haishaku
sự vay mượn

搭とう乗じょう券けんを拝見はいけんします。
Cho tôi xem thẻ lên máy bay của bạn.

N1 · Từ vựng
排除はいじょ
haijo
loại trừ; loại bỏ; gạt ra

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N1 · Từ vựng
排水はいすい
haisui
sự rút nước, sự tháo nước

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N1 · Từ vựng
敗戦はいせん
haisen
sự thất bại

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。
Thất bại là mẹ thành công.

N1 · Từ vựng
配置はいち
haichi
sự sắp xếp, sự sắp đặt

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
配布はいふ
haifu
sự phân bổ, sự phân phối

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
配分はいぶん
haibun
sự phân bổ, sự phân phối

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
配慮はいりょ
hairyo
sự cân nhắc, sự suy xét

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
配列はいれつ
hairetsu
sự sắp xếp, sự sắp đặt

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
映はえる
haeru
tỏa sáng; rực rỡ; nổi bật

夕空ゆうぞらに映はえて塔とうが美うつくしく見みえる。
Tòa tháp trông thật đẹp, nổi bật trên nền trời chiều.

N1 · Từ vựng
破壊はかい
hakai
sự phá hoại, sự phá huỷ

大だい地震じしんが東京とうきょうを破壊はかいしたのは1920年代ねんだいのことだった。
Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

N1 · Từ vựng
墓地はかち
hakachi
nghĩa địa, bãi tha ma

彼かれはこの墓ぼ地ちに埋まい葬そうされている。
Ông ấy được chôn cất tại nghĩa trang này.

N1 · Từ vựng
捗はかどる
hakadoru
tiến triển thuận lợi; trôi chảy (công việc)

これは妄もう想そうが捗はかどるなぁ。
Cái này khiến người ta tha hồ mà tưởng tượng nhỉ.

N1 · Từ vựng
果はかない
hakanai
phù du; mong manh; ngắn ngủi; hư ảo

夢ゆめはかないます。
Ước mơ sẽ thành hiện thực.

N1 · Từ vựng
諮はかる
hakaru
tham vấn; hỏi ý kiến; bàn bạc

顧問こもんは学長がくちょうを推戴すいたいし、本会ほんかいの重要じゅうよう事項じこうに関かんし諮問しもんに応おうじる。
Vị cố vấn, dưới quyền của hiệu trưởng, sẽ tư vấn về các vấn đề quan trọng của hội này.

Trang 124 / 174 – tổng 3467 mục