Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng逃す
nogasu
bỏ lỡ (cơ hội); để mất; để xổng mất
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
N1 · Từ vựng逃れる
nogareru
thoát khỏi; trốn tránh được
責任逃れをするな。
Đừng trốn tránh trách nhiệm.
N1 · Từ vựng軒並み
nokinami
dãy nhà; hàng nhà liền nhau
週末にバッチが軒並み遅延していた件ですが、 原因がわかりました。
Về việc các lô hàng đều bị chậm trễ vào cuối tuần, tôi đã tìm ra nguyên nhân rồi.
N1 · Từ vựng鋸
nokogiri
cái cưa
父はのこぎりで木を切った。
Bố tôi đã dùng cưa để cưa gỗ.
N1 · Từ vựng望ましい
nozomashii
đáng mong muốn; lý tưởng; nên có
彼女はひとりでやるのが望ましい。
Tốt hơn là để cô ấy làm việc đó một mình.
N1 · Từ vựng臨む
nozomu
nhìn ra; đối diện; tham dự; đương đầu (thử thách)
トムは臨時ヘッドコーチに指名された。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời
N1 · Từ vựng乗っ取る
nottoru
chiếm đoạt; cướp quyền; chiếm quyền kiểm soát
軍が政府を乗っ取った。
Quân đội đã chiếm lấy chính quyền.
N1 · Từ vựng長閑
nodoka
lặng lẽ, yên lặng
長閑な田舎で暮らしたい。
Tôi muốn sống ở miền quê yên bình.
N1 · Từ vựng罵る
nonoshiru
chửi rủa; mắng nhiếc; lăng mạ
彼は彼女を罵った。
Anh ta đã chửi mắng cô ấy.
N1 · Từ vựng延べ
nobe
tổng cộng (số lượt người); (tài chính) giao sau, trả chậm
金の延べ棒1本を盗まれた。
Chúng tôi bị mất trộm một thỏi vàng.
N1 · Từ vựng飲み込む
nomikomu
nuốt; uống ực; hiểu được; nuốt lời
蛇が蛙を飲み込んだ。
Con rắn đã nuốt chửng con ếch.
N1 · Từ vựng乗り換え
norikae
sự chuyển tàu/xe; đổi chuyến; điểm nối chuyến
乗り換えるのですか。
Tôi có phải đổi tàu không?
N1 · Từ vựng乗り込む
norikomu
lên (tàu, xe); xông vào; tiến vào
もう乗り込む時間だ。
Đã đến giờ lên xe rồi.
N1 · Từ vựng刃
ha
lưỡi, lá
そのナイフは刃が鋭い。
Con dao đó có lưỡi rất sắc.
N1 · Từ vựng派
ha
phái; phe; nhóm; trường phái
いくつの流派に参加してきたのですか?
Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
N1 · Từ vựng把握
haaku
nắm bắt; nắm vững; hiểu rõ
彼はその情況を把握していた。
Anh ấy đã nắm rõ tình hình đó.
N1 · Từ vựng肺
hai
phổi
肺、心臓、静脈、動脈、毛細血管により循環器系が形成されています。
Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
N1 · Từ vựng廃棄
haiki
vứt bỏ; loại bỏ; bãi bỏ; hủy
放射性廃棄物の問題は未解決のままである。
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
N1 · Từ vựng配給
haikyuu
phân phối; cấp phát (ví dụ phim, gạo)
心配しないで。
Đừng lo.
N1 · Từ vựng配偶者
haiguusha
vợ/chồng; người phối ngẫu
配偶者間人工授精を受けました。
Tôi đã được thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng của chồng.