黙っていると事実上の承認とみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
不妊症です。
Tôi bị vô sinh.
隣近所に対して見栄を張るのは人情ですよ。
Việc giữ thể diện trước hàng xóm láng giềng là lẽ thường tình của con người mà.
アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
ジョンは責任を他人に転嫁する。
John đẩy trách nhiệm cho người khác.
私は二つの文を抜かした。
Tôi đã bỏ sót hai câu.
マリーはこっそり家を抜け出した。
Mary đã rón rén đi ra khỏi nhà.
盗みをするよりも飢え死にした方がましだ。
Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.
空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.
私は騒音になれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.
この本は読む値打ちがあるとおもう。
Tôi nghĩ cuốn sách này đáng đọc.
その子を寝かせなさい。
Hãy cho đứa bé đi ngủ đi.
捻子をドライバーで締めた。
Tôi siết ốc vít bằng tua vít.
そのねじまわしを私は、友人から借りた。
Cái tuốc nơ vít đó tôi đã mượn từ một người bạn.
針金が捻じれてしまった。
Sợi dây thép bị xoắn lại.
私の仕事は鼠を絞め殺す事です。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.
彼は私の成功を妬んだ。
Anh ta ghen tị với thành công của tôi.
子供がおもちゃを強請った。
Đứa trẻ vòi vĩnh đòi đồ chơi.
熱湯が突然吹き出した。
Nước sôi đột nhiên phun trào ra.
彼は熱意に燃えている。
Anh ấy đang cháy bừng nhiệt huyết.
Trang 121 / 174 – tổng 3467 mục