Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng面皰
nikibi
mụn nhọt
面皰ができて困っている。
Tôi lo lắng vì bị nổi mụn.
N1 · Từ vựng賑わう
nigiwau
nhộn nhịp; đông đúc náo nhiệt
市場は賑わっている。
Khu chợ đang nhộn nhịp, đông đúc.
N1 · Từ vựng悪い
nikui
khó (làm gì); khó mà... (hậu tố chỉ sự khó)
気色悪い奴だ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
N1 · Từ vựng憎しみ
nikushimi
lòng căm thù, sự căm hờn
彼女は憎しみをこめて彼を見た。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
N1 · Từ vựng肉親
nikushin
quan hệ huyết thống; người thân ruột thịt
彼女は肉親の一人を失った。
Cô ấy đã mất đi một người thân ruột thịt.
N1 · Từ vựng肉体
nikutai
cơ thể; thể xác; thân thể
心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
N1 · Từ vựng逃げ出す
nigedasu
bỏ chạy, tháo chạy
彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。
Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.
N1 · Từ vựng西日
nishibi
nắng chiều; ánh nắng hướng tây; mặt trời lặn
僕の部屋は西日をまともにうける。
Phòng của tôi hứng trọn ánh nắng buổi chiều chiếu thẳng vào.
N1 · Từ vựng滲む
nijimu
loang; nhòe; thấm ra; rỉ ra
足元の水たまりに、街の灯りが滲んでいた。
Ánh đèn phố nhòe loang trong vũng nước dưới chân.
N1 · Từ vựng日夜
nichiya
ngày đêm; suốt ngày đêm
彼は日夜働いて過労になった。
Anh ấy làm việc ngày đêm đến nỗi kiệt sức vì quá sức.
N1 · Từ vựng日当
nittō
phụ cấp theo ngày; tiền công theo ngày
家の居間は日当たりが良いよ。
Phòng khách nhà tôi đón nắng rất tốt đấy.
N1 · Từ vựng荷造り
nizukuri
sự gói đồ, sự đóng kiện
ちょうど荷造りが終わったところです。
Tôi vừa mới đóng gói hành lý xong.
N1 · Từ vựng担う
ninau
vác trên vai; gánh vác; đảm đương
これは、私の担当だ。
Việc này do tôi phụ trách.
N1 · Từ vựng二人
ninin
hai người, một cặp
二人部屋をお願いします。
Cho tôi một phòng hai người.
N1 · Từ vựngにも拘らず
nimokakawarazu
tuy nhiên, tuy thế mà
彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.
N1 · Từ vựng入手
nyuushu
sự thu được; sở hữu được; nắm được (trong tay)
中に入れて。
Cho tôi vào.
N1 · Từ vựng入賞
nyuushō
đoạt giải; lọt vào nhóm đoạt giải (trong cuộc thi)
中に入れて。
Cho tôi vào.
N1 · Từ vựng入浴
nyuuyoku
sự tắm, tắm
中に入れて。
Cho tôi vào.
N1 · Từ vựng尿
nyō
nước đái, nước tiểu
糖尿病なんです。
Tôi bị bệnh tiểu đường.
N1 · Từ vựng俄か
niwaka
thình lình, đột ngột
俄かに空が曇った。
Bầu trời đột nhiên u ám.