Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
苗なえ
nae
cây giống; cây con; mạ

冬ふゆの間かんは苗なえを鉢はち植うええにする。
Vào mùa đông, cây giống được trồng trong chậu.

N1 · Từ vựng
尚なお
nao
hơn nữa, vả lại

衣ころもばかりで和お尚しょうはできぬ。
Chỉ có bộ áo cà sa thì không làm nên một nhà sư.

N1 · Từ vựng
尚更なおさら
naosara
lại càng; càng thêm; hơn nữa

無口むくちだからなおさら彼かれが好すきなのだ。
Chính vì anh ấy ít nói nên tôi lại càng thích anh ấy hơn.

N1 · Từ vựng
中程なかほど
nakahodo
khoảng giữa; lưng chừng giữa

いったん絡からまった糸いとはなかなかほどけない。
Sợi chỉ một khi đã rối thì khó mà gỡ ra được.

N1 · Từ vựng
流ながし
nagashi
thùng rửa bát, chậu rửa bát

それはすべて水みずに流ながした。
Tất cả đều đã trở thành công cốc.

N1 · Từ vựng
長々ながなが
naganaga
dài lê thê; dài dòng; suốt hồi lâu

彼かれらはながながと昔むかし話ばなしをした。
Họ đã trò chuyện chuyện xưa thật lâu, kéo dài mãi.

N1 · Từ vựng
殴なぐる
naguru
đánh, đập

彼かれは彼女かのじょを殴なぐった。
Anh ấy đấm cô ấy.

N1 · Từ vựng
嘆なげく
nageku
than thở; than vãn; tiếc nuối

「財布さいふを無なくした」ジョンは嘆なげいた。
"Tao mất ví rồi." John than thở.

N1 · Từ vựng
投なげ出だす
nagedasu
ném ra; vứt bỏ; duỗi thẳng (chân); bỏ dở (việc)

私わたしは新聞しんぶんを投なげ出だした。
Tôi đã vứt tờ báo đi.

N1 · Từ vựng
和なごやか
nagoyaka
nhẹ, êm dịu

オフィスにはなごやかな雰囲気ふんいきがある。
Văn phòng có một bầu không khí hòa nhã, thân thiện.

N1 · Từ vựng
名残なごり
nagori
dư âm; dấu vết còn lại; sự lưu luyến

この愛あい鳥ちょうともおさらばか、名残なごり惜おしいことだ。
Phải chia tay với chú chim yêu quý này sao, thật là lưu luyến.

N1 · Từ vựng
情なさけ
nasake
sự thông cảm

旅たびは道みち連づれ世よは情なさけ。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

N1 · Từ vựng
情なさけ深ぶかい
nasakebukai
giàu lòng thương; nhân hậu; hay thương người

情なさけ深ぶかい人にんに助たすけられた。
Tôi được một người giàu lòng thương giúp đỡ.

N1 · Từ vựng
為なさる
nasaru
làm, thực hiện

為なせば成なる、為なさねば成ならぬ何なに事ごとも。
Mọi việc, nếu làm thì sẽ thành, không làm thì chẳng việc gì thành cả.

N1 · Từ vựng
詰なじる
najiru
trách móc; quở trách; vặn hỏi

彼女かのじょは言葉ことばに詰つまった。
Cô ấy đã không nói nên lời.

N1 · Từ vựng
何故なぜ
naze
tại sao, vì sao

何故なぜそう思おもうの?
Tại sao bạn lại nghĩ vậy?

N1 · Từ vựng
何故なぜなら
nazenara
vì, bởi vì

なぜなら私わたくしは病気びょうきの人々ひとびとを助たすけたいからです。
Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.

N1 · Từ vựng
名高なだかい
nadakai
nổi tiếng, nổi danh

彼女かのじょは歌手かしゅとして名高なだかい。
Cô ấy nổi tiếng với tư cách là một ca sĩ.

N1 · Từ vựng
雪崩なだれ
nadare
tuyết lở, loạt dồn dập

雪崩なだれで道路どうろがふさがった。
Con đường bị tuyết lở chắn kín.

N1 · Từ vựng
懐なつく
natsuku
gắn bó với; quý mến; thân thiết với; thuần tính

昔むかしの懐なつかしい思おもい出でが次々つぎつぎと私わたしの胸むねによみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

Trang 117 / 174 – tổng 3467 mục