あなたは何処から来ましたか。
Bạn đến từ đâu?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はお土産をもって帰った。
Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.
洪水で家の土台が削り取られた。
Nền nhà bị lũ cuốn xói mòn.
そちらにいらっしゃるのは何方ですか。
Người đang ở bên đó là ai ạ?
花々が土手に咲いた。
Những bông hoa đã nở trên bờ đê.
そちらにいらっしゃるのは何方ですか。
Người đang ở bên đó là ai ạ?
怒鳴ってはいけません。
Không được la hét.
何のために?
Để làm gì?
力士が土俵に上がった。
Võ sĩ sumo bước lên sàn đấu.
土木の仕事をしている。
Tôi làm công việc xây dựng dân dụng.
何れにせよありがとう。
Dù sao đi nữa, cảm ơn bạn.
彼は何々という理由で遅れた。
Anh ấy đến muộn vì lý do này nọ.
私は彼女の名前を度忘れした。
Tôi bỗng nhiên quên mất tên của cô ấy.
概してエリート達は批判に対して鈍感である。
Nhìn chung, giới tinh hoa không nhạy cảm trước những lời phê phán.
内閣を倒せ。
Hãy lật đổ nội các!
一週間乃至十日ほど休む。
Tôi nghỉ khoảng từ một tuần đến mười ngày.
胃は内臓の一つである。
Dạ dày là một trong những cơ quan nội tạng.
日本人の経営者は内部昇進でかつ技術系の出身者である。
Người đứng đầu doanh nghiệp Nhật Bản thường thăng tiến từ trong nội bộ và xuất thân từ ngành kỹ thuật.
イングランドはかつて内乱で分裂したことがあった。
Nước Anh từng có thời bị chia rẽ bởi nội chiến.
彼は中国の内陸を旅行しました。
Anh ấy đã đi du lịch vùng nội địa của Trung Quốc.
Trang 116 / 174 – tổng 3467 mục