Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
道場どうじょう
dōjō
trường dạy võ tự vệ

道場どうじょうで空から手てを練習れんしゅうする。
Tôi luyện karate ở võ đường.

N1 · Từ vựng
何卒どうぞ
dōzo
xin mời; xin vui lòng; rất mong được

何卒なにとぞよろしくお願ねがいします。
Rất mong được anh giúp đỡ.

N1 · Từ vựng
どうぞ宜よろしく
dōzoyoroshiku
rất vui được gặp bạn; chào bạn (khi mới gặp)

どうぞよろしく。
Rất hân hạnh được gặp bạn.

N1 · Từ vựng
同調どうちょう
dōchō
đồng điệu; hưởng ứng theo; hòa theo

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
動的どうてき
dōteki
mang tính động; năng động

このドアは自動じどう的てきに鍵かぎがかかる。
Cái cửa này khóa tự động.

N1 · Từ vựng
同等どうとう
dōtō
ngang bằng; tương đương; cùng đẳng cấp

男おとこと女おんなは同等どうとうだと切せつに感かんじる。
Tôi cảm nhận sâu sắc rằng nam và nữ là bình đẳng.

N1 · Từ vựng
堂々どうどう
dōdō
tráng lệ, nguy nga

彼かれは堂々どうどうと振ふる舞まう。
Anh ấy cư xử một cách đường hoàng, đĩnh đạc.

N1 · Từ vựng
どうにか
dōnika
vì lý do này khác, bằng cách này cách khác

俺おれはどうにもできない。
Tôi chẳng thể làm gì được.

N1 · Từ vựng
導入どうにゅう
dōnyuu
đưa vào áp dụng; nhập vào; triển khai (hệ thống mới)

彼かれは指導しどう力りょくのある人にんだ。
Anh ấy là người có khả năng lãnh đạo.

N1 · Từ vựng
同封どうふう
dōfuu
gửi kèm (ví dụ kèm trong thư)

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
同盟どうめい
dōmei
đồng minh, liên hợp

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
どうやら
dōyara
có lẽ; dường như; có vẻ như

どうやら食たべ過すぎたみたいだ。
Có vẻ như tôi đã ăn quá nhiều.

N1 · Từ vựng
動揺どうよう
dōyō
sự rung chuyển

今いまが行動こうどうする時ときだ。
Bây giờ là lúc để hành động.

N1 · Từ vựng
動力どうりょく
dōryoku
động lực; sức máy; năng lượng vận hành

彼かれは行動こうどう力りょくがある。
Anh ấy là người có năng lực hành động.

N1 · Từ vựng
独裁どくさい
dokusai
chế độ độc tài

彼かれは独ひとり言ごとを言いいました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.

N1 · Từ vựng
読者どくしゃ
dokusha
độc giả, bạn đọc

この本ほんは普通ふつうの読者どくしゃ向むけだ。
Cuốn sách này dành cho độc giả phổ thông.

N1 · Từ vựng
独自どくじ
dokuji
độc đáo; riêng có; đặc thù

彼かれは独自どくじで自分じぶんの家いえを建たてた。
Anh ấy đã tự mình xây ngôi nhà của mình.

N1 · Từ vựng
独占どくせん
dokusen
độc quyền, độc chiếm

彼かれは独ひとり言ごとを言いいました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.

N1 · Từ vựng
独創どくそう
dokusō
sáng tạo độc đáo; tính nguyên bản

彼かれは独ひとり言ごとを言いいました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.

N1 · Từ vựng
何処どこ
doko
đâu, ở đâu

彼かれは何処どこに住すんでいますか。
Nhà anh ấy ở đâu?

Trang 115 / 174 – tổng 3467 mục