Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
取とり寄よせる
toriyoseru
đặt hàng gửi về; gọi hàng từ xa

取とり寄よせていただけますか。
Bạn có thể đặt hàng giúp tôi được không?

N1 · Từ vựng
取とり分わけ
toriwake
phần chia; phần của mình; khẩu phần

とりわけスリに御ご用心ようじん。
Đặc biệt hãy cẩn thận với kẻ móc túi.

N1 · Từ vựng
副ふく
fuku
phó; phụ; thứ (tiền tố chỉ cấp phó, phụ)

副ふく作用さようとしては、視し力りょく障害しょうがいがあります。
Tác dụng phụ của nó là gây suy giảm thị lực.

N1 · Từ vựng
蕩とろける
torokeru
tan chảy (trở nên mềm hoặc lỏng)

チーズが口くちの中なかで蕩とろけます。
Phô mai tan ra trong miệng.

N1 · Từ vựng
とんだ
tonda
bất ngờ; không ngờ tới; quá đáng

彼かれは非常ひじょうに想像そうぞう力りょくにとんだ作家さっかです。
Ông ấy là một nhà văn có trí tưởng tượng vô cùng phong phú.

N1 · Từ vựng
胴どう
dō
thân, hòm

彼かれは胴どう体たいに負傷ふしょうした。
Anh ta bị thương ở thân mình.

N1 · Từ vựng
どう
dō
như thế nào; ra sao; thế nào

最近さいきんどうだ?
Dạo này bạn thế nào?

N1 · Từ vựng
同どう
dō
cùng; giống; nói trên (tiền tố chỉ cái đã nhắc)

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
同意どうい
dōi
sự đồng ý, sự tán thành

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
動員どういん
dōin
sự huy động, sự động viên

今いまが行動こうどうする時ときだ。
Bây giờ là lúc để hành động.

N1 · Từ vựng
同感どうかん
dōkan
sự đồng ý, sự tán thành

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
動機どうき
dōki
cớ, lý do

殺さつ害がいの動機どうきは明あきらかではない。
Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.

N1 · Từ vựng
同級どうきゅう
dōkyuu
cùng lớp; cùng khóa; cùng cấp học

私わたしたちは同級どうきゅう生せいです。
Chúng tôi là bạn cùng lớp.

N1 · Từ vựng
同居どうきょ
dōkyo
sống chung; cùng chung sống

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Từ vựng
動向どうこう
dōkō
phương hướng, khuynh hướng

新聞しんぶんは世よの動向どうこうを左右さゆうする。
Báo chí chi phối xu hướng của thời đại.

N1 · Từ vựng
同士どうし
dōshi
bạn đồng chí, người

2人にんは隣となり同士どうしに座すわりました。
Hai người đó đã ngồi cạnh nhau.

N1 · Từ vựng
同志どうし
dōshi
bạn, đồng chí

彼かれらは同志どうしである。
Họ là những người đồng chí với nhau.

N1 · Từ vựng
如何どうして
dōshite
thế nào, như thế nào

どうして彼女かのじょが僕ぼくの意見いけんに反対はんたいなのか分わからない。
Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại phản đối ý kiến của tôi.

N1 · Từ vựng
如何どうしても
dōshitemo
dù thế nào cũng; bằng mọi giá; nhất định

彼女かのじょはどうしても自分じぶんの思おもい通とおりにしようとする。
Cô ta nhất định phải làm theo ý mình.

N1 · Từ vựng
同情どうじょう
dōjō
Sự đồng cảm, sự thông cảm

私わたしたちは彼女かのじょに同情どうじょうした。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.

Trang 114 / 174 – tổng 3467 mục