Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
特派とくは
tokuha
cử đi đặc biệt; đặc phái viên

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

N1 · Từ vựng
特有とくゆう
tokuyuu
đặc trưng (của); riêng có (ở)

これが若わか者もの特有とくゆうの欠点けってんだ。
Đây là nhược điểm đặc trưng của giới trẻ.

N1 · Từ vựng
研とぐ
togu
mài, vót cho nhọn

彼かれは研究けんきゅうに夢中むちゅうだ。
Anh ấy mê nghiên cứu.

N1 · Từ vựng
刺とげ
toge
gai, bụi gai

奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

N1 · Từ vựng
遂とげる
togeru
hoàn thành, làm xong

近きん年ねん、化学かがくは驚おどろくべき進歩しんぽを遂とげてきた。
Trong những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.

N1 · Từ vựng
床とこ
toko
cái giường, nền

床とこは血ちだらけだった。
Trên sàn nhà toàn máu.

N1 · Từ vựng
所ところが
tokoroga
thế nhưng; tuy vậy; ngược lại

誰だれにでも長所ちょうしょと短所たんしょがある。
Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

N1 · Từ vựng
所ところで
tokorode
nhân tiện; à mà này; này

ここが父ちちの働はたらいているところです。
Đây là nơi làm việc của bố tôi.

N1 · Từ vựng
年頃としごろ
toshigoro
độ tuổi khoảng; tuổi chừng; tuổi trưởng thành

彼女かのじょはだいたい私わたしと同おなじ年ねん頃ごろだ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.

N1 · Từ vựng
年寄としより
toshiyori
người già; người cao tuổi

目めが見みえない看護婦かんごふは年寄としよりの世話せわをすることに一身いっしんを捧ささげた。
Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.

N1 · Từ vựng
戸締とじまり
tojimari
khóa cửa (cửa ra vào và cửa sổ); cài chặt cửa

戸と締じまりを忘わすれるなよ。
Đừng quên khóa cửa đấy nhé.

N1 · Từ vựng
途上とじょう
tojō
đang trên đường đi

途上とじょう国こくでは優まされた技術ぎじゅつ者しゃが不足ふそくしてる。
Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

N1 · Từ vựng
綴とじる
tojiru
đóng, khép

紙かみを綴とじるのにホチキスはとても便利べんりです。
Cái bấm ghim rất tiện để đóng giấy lại với nhau.

N1 · Từ vựng
途絶とだえる
todaeru
bị cắt đứt; gián đoạn; chấm dứt (liên lạc, nguồn cung)

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N1 · Từ vựng
特許とっきょ
tokkyo
bằng sáng chế; đặc quyền sáng chế

特許とっきょ権けんは重要じゅうような財産ざいさん権けんである。
Quyền sáng chế là một quyền tài sản quan trọng.

N1 · Từ vựng
疾とっくに
tokkuni
từ lâu rồi; từ lâu lắm rồi

もうとっくに寝ねる時間じかんだ。
Đã đến giờ đi ngủ từ lâu rồi.

N1 · Từ vựng
特権とっけん
tokken
đặc quyền, đặc ân

彼かれは特権とっけんを乱らん用ようした。
Anh ta đã lạm dụng đặc quyền.

N1 · Từ vựng
咄嗟とっさ
tossa
chốc, lúc

咄嗟とっさに身みをかわした。
Tôi né người trong khoảnh khắc.

N1 · Từ vựng
取とっ手て
totte
cán, tay cầm

僕ぼくはドアの取とっ手てを回まわした。
Tôi xoay tay nắm cửa.

N1 · Từ vựng
突破とっぱ
toppa
sự chọc thủng phòng tuyến

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

Trang 111 / 174 – tổng 3467 mục