Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
到底とうてい
tōtei
không thể nào; tuyệt đối không; hoàn toàn không

あなたの話はなしは到底とうてい真しん実じつだと思おもえない。
Tôi hoàn toàn không thể tin câu chuyện của bạn là sự thật.

N1 · Từ vựng
丁々とうとう
tōtō
(tiếng) chát chát, chan chát (tiếng chặt cây, đóng cọc)

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N1 · Từ vựng
投入とうにゅう
tōnyuu
đưa vào; bỏ vào; đầu tư (vốn, lực lượng)

賽さいは投なげられた。
Bút sa gà chết.

N1 · Từ vựng
当人とうにん
tōnin
người liên quan; chính người đó; đương sự

当人とうにんのいないところで悪口わるくちを言いうべきでない。
Không nên nói xấu khi người ta không có mặt.

N1 · Từ vựng
逃亡とうぼう
tōbō
sự trốn thoát

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N1 · Từ vựng
冬眠とうみん
tōmin
sự ngủ đông, sự nghỉ đông ở vùng ấm áp

もうすぐ冬ふゆだ。
Mùa đông đang đến.

N1 · Từ vựng
登録とうろく
tōroku
sự đăng ký, sự vào sổ

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N1 · Từ vựng
討論とうろん
tōron
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

討論とうろんを継続けいぞくする。
Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc thảo luận.

N1 · Từ vựng
遠とおざかる
tōzakaru
đi xa dần; trở nên xa cách; nhạt dần; tắt dần

彼かれは政治せいじから遠とおざかった。
Ông ấy đã xa rời chính trị.

N1 · Từ vựng
遠回とおまわり
tōmawari
đường vòng; đi vòng

彼かれらはその湖みずうみを遠回とおまわりしていった。
Họ đã đi đường vòng quanh cái hồ đó.

N1 · Từ vựng
通とおりかかる
tōrikakaru
tình cờ đi ngang qua

彼かれは通とおりかかったときに会え釈しゃくした。
Khi đi ngang qua, anh ấy đã gật đầu chào tôi.

N1 · Từ vựng
兎角とかく
tokaku
đủ thứ chuyện; chuyện này chuyện nọ; dễ có xu hướng

彼かれは脱兎だっとのごとく逃にげた。
Anh ấy chạy trốn nhanh như thỏ.

N1 · Từ vựng
咎とがめる
togameru
trách móc; khiển trách; quở trách

既往きおうは咎とがめず。
Chuyện đã qua thì đừng trách cứ nữa.

N1 · Từ vựng
時折ときおり
tokiori
đôi khi, đôi lúc

時折ときおり私わたしは悲かなしくなる。
Thỉnh thoảng tôi lại thấy buồn.

N1 · Từ vựng
跡切とぎれる
togireru
bị ngắt quãng; gián đoạn; đứt đoạn

話はなしが途中とちゅうで跡あと切きれた。
Câu chuyện bị ngắt quãng giữa chừng.

N1 · Từ vựng
説とく
toku
giảng, giảng giải

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Từ vựng
特技とくぎ
tokugi
kỹ năng đặc biệt; sở trường; tài lẻ

私わたしの特技とくぎは、いつでもどこでも誰だれとでも友達ともだちになれちゃうことなの。
Khả năng đặc biệt của tôi là có thể làm bạn với bất kỳ ai ở mọi lúc, mọi nơi.

N1 · Từ vựng
特産とくさん
tokusan
đặc sản; sản vật đặc trưng của vùng

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

N1 · Từ vựng
特集とくしゅう
tokushuu
chuyên đề; số đặc biệt; bài viết chuyên đề

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

N1 · Từ vựng
得点とくてん
tokuten
điểm số; điểm ghi được

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

Trang 110 / 174 – tổng 3467 mục