Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
何時いつか
itsuka
một lúc nào đó; một ngày kia

上じょう映えいは何なん時じからですか。
Bộ phim chiếu từ mấy giờ?

N1 · Từ vựng
何時いつでも
itsudemo
luôn luôn, lúc nào cũng

いつでも事務所じむしょにいらしてください。
Hãy đến văn phòng của tôi bất cứ lúc nào.

N1 · Từ vựng
何時いつの間まにか
itsunomanika
không ai thấy, không ai để ý

何なん時じの間まにか暗くらくなった。
Trời đã tối lúc nào không hay.

N1 · Từ vựng
何時いつまでも
itsumademo
mãi mãi, vĩnh viễn

いつまでもお幸しあわせに!
Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!

N1 · Từ vựng
何時いつも
itsumo
luôn luôn, lúc nào cũng

そこには何なん時じもだれかがいる。
Ở đó lúc nào cũng có ai đó.

N1 · Từ vựng
意図いと
ito
ý đồ, ý định

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N1 · Từ vựng
営いとなむ
itonamu
kinh doanh; điều hành; vận hành; hành nghề (luật, y...)

彼かれのお母かあさんは15年間前いちごねんから薬局んまえからやっきょくを経営けいえいしている。
Mẹ ông ta đã điều hành một hiệu thuốc từ 15 năm trước.

N1 · Từ vựng
暇いとま
itoma
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn

彼女かのじょは休暇きゅうか中ちゅうです。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.

N1 · Từ vựng
異動いどう
idō
sự đổi, sự thay đổi

食しょく習慣しゅうかんは国くににより異ことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

N1 · Từ vựng
挑いどむ
idomu
thách đấu, thách thức; tranh giành

あなたはトムを挑ちょう発はつするつもりなのだと思おもっていました。
Tôi tưởng là bạn định thách thức Tom.

N1 · Từ vựng
稲光いなびかり
inabikari
tia chớp

稲光いなびかりは雷かみなりの音おとに先行せんこうする。
Tia chớp xuất hiện trước tiếng sấm.

N1 · Từ vựng
古いにしえ
inishie
thời xưa, cổ xưa

彼かれは古ふるい車くるまを新しん車しゃと交換こうかんした。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.

N1 · Từ vựng
祈いのり
inori
kinh cầu nguyện, sự cầu kinh

ご成功せいこうをお祈いのりします。
Chúc bạn thành công.

N1 · Từ vựng
鼾いびき
ibiki
tiếng ngáy; việc ngáy

父ちちの鼾いびきがうるさい。
Tiếng ngáy của bố ồn quá.

N1 · Từ vựng
今更いまさら
imasara
đến giờ này, bây giờ mới (thì đã muộn)

いまさら遅おそいよ。
Bây giờ thì đã muộn rồi.

N1 · Từ vựng
未いまだ
imada
cho đến nay

科学かがく者しゃたちは未いまだに癌がんを完かん治ちさせる方法ほうほうを見出みだしていない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.

N1 · Từ vựng
移民いみん
imin
sự di cư

その国くににはヨーロッパからの移民いみんが多おおい。
Quốc gia đó có nhiều người dân tị nạn từ châu Âu.

N1 · Từ vựng
厭々いやいや
iyaiya
không bằng lòng, không vui lòng

彼かれはいやいやその仕事しごとをした。
Anh ấy miễn cưỡng làm công việc đó.

N1 · Từ vựng
卑いやしい
iyashii
hèn mọn, thấp hèn; đê tiện

彼かれは卑いやしい振ふる舞まいをした。
Anh ấy đã cư xử một cách hèn hạ.

N1 · Từ vựng
いやに
iyani
vô cùng, hết sức

今日こんにちはいやに暑あつい。
Hôm nay nóng một cách khó chịu.

Trang 11 / 174 – tổng 3467 mục