上映は何時からですか。
Bộ phim chiếu từ mấy giờ?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
いつでも事務所にいらしてください。
Hãy đến văn phòng của tôi bất cứ lúc nào.
何時の間にか暗くなった。
Trời đã tối lúc nào không hay.
いつまでもお幸せに!
Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!
そこには何時もだれかがいる。
Ở đó lúc nào cũng có ai đó.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。
Mẹ ông ta đã điều hành một hiệu thuốc từ 15 năm trước.
彼女は休暇中です。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.
食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
あなたはトムを挑発するつもりなのだと思っていました。
Tôi tưởng là bạn định thách thức Tom.
稲光は雷の音に先行する。
Tia chớp xuất hiện trước tiếng sấm.
彼は古い車を新車と交換した。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.
ご成功をお祈りします。
Chúc bạn thành công.
父の鼾がうるさい。
Tiếng ngáy của bố ồn quá.
いまさら遅いよ。
Bây giờ thì đã muộn rồi.
科学者たちは未だに癌を完治させる方法を見出していない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.
その国にはヨーロッパからの移民が多い。
Quốc gia đó có nhiều người dân tị nạn từ châu Âu.
彼はいやいやその仕事をした。
Anh ấy miễn cưỡng làm công việc đó.
彼は卑しい振舞いをした。
Anh ấy đã cư xử một cách hèn hạ.
今日はいやに暑い。
Hôm nay nóng một cách khó chịu.
Trang 11 / 174 – tổng 3467 mục