Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
伝来でんらい
denrai
được truyền vào từ nước ngoài; du nhập

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N1 · Từ vựng
と
to
trợ từ: và; với; nếu, khi (điều kiện); (dùng trích dẫn lời nói)

雨あめが降ふると、試合しあいは中止ちゅうしになる。
Nếu trời mưa thì trận đấu sẽ bị hủy.

N1 · Từ vựng
問とい合あわせる
toiawaseru
hỏi thăm; liên hệ hỏi; tra cứu thông tin

彼かれの経歴けいれきを会社かいしゃに問とい合あわせた。
Tôi đã hỏi công ty về quá trình làm việc của anh ấy.

N1 · Từ vựng
問屋といや
toiya
cửa hàng bán buôn; nhà buôn sỉ; đại lý bán buôn

そうは問とん屋やがおろさないぞ。
Đâu có dễ dàng như vậy được.

N1 · Từ vựng
問とう
tō
hỏi, xin

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N1 · Từ vựng
棟とう
tō
tòa nhà; dãy nhà; khối nhà

彼かれは将来しょうらい国家こっかの棟梁とうりょうたるべき器うつわだ。
Anh ta có tố chất trở thành trụ cột của đất nước trong tương lai.

N1 · Từ vựng
等とう
tō
vân vân; các thứ; hạng, cấp

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N1 · Từ vựng
陶器とうき
tōki
đồ gốm, nghề làm đồ gốm

とても高価こうかな陶器とうきがめちゃめちゃに割われてしまった。
Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

N1 · Từ vựng
等級とうきゅう
tōkyuu
cấp bậc; hạng; đẳng cấp

このホテルは等級とうきゅうが高たかい。
Khách sạn này có hạng cao.

N1 · Từ vựng
討議とうぎ
tōgi
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

その件けんは検討けんとう中ちゅうだ。
Vấn đề đó đang được xem xét.

N1 · Từ vựng
登校とうこう
tōkō
đi học; đến trường

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N1 · Từ vựng
統合とうごう
tōgō
sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N1 · Từ vựng
倒産とうさん
tōsan
phá sản; sụp đổ (công ty)

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

N1 · Từ vựng
投資とうし
tōshi
sự đầu tư

賽さいは投なげられた。
Bút sa gà chết.

N1 · Từ vựng
統治とうじ
tōji
thống trị; cai trị; quản lý đất nước

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N1 · Từ vựng
統制とうせい
tōsei
kiểm soát; quản chế; điều tiết

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N1 · Từ vựng
当選とうせん
tōsen
trúng cử; được bầu chọn

本当ほんとうに泳およげないの?
Có thật là bạn không biết bơi không?

N1 · Từ vựng
逃走とうそう
tōsō
sự bỏ chạy, sự rút chạy

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N1 · Từ vựng
統率とうそつ
tōsotsu
chỉ huy; lãnh đạo; thống lĩnh

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N1 · Từ vựng
到達とうたつ
tōtatsu
sự đến, sự tới nơi

ある日ひ、その男おとこたちが彼かれの村むらに到着とうちゃくした。
Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy.

Trang 109 / 174 – tổng 3467 mục