Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng点線
tensen
đường chấm chấm; đường đứt nét
点線に沿って切ってください。
Hãy cắt theo đường chấm chấm.
N1 · Từ vựng天体
tentai
thiên thể; vật thể thiên văn
天文学は天体の科学である。
Thiên văn học là khoa học về các thiên thể.
N1 · Từ vựng転転
tenten
chuyển chỗ liên tục; truyền tay qua nhiều nơi
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựngてんで
tende
hoàn toàn, hầu
てんで役にたたない。
Hoàn toàn vô dụng.
N1 · Từ vựng転任
tennin
sự chuyển công tác; thuyên chuyển vị trí
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng展望
tembō
tầm nhìn bao quát; viễn cảnh; triển vọng
発展途上国では優れた技術者が不足している。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
N1 · Từ vựng転落
tenraku
rơi xuống; sa ngã; tụt dốc
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
N1 · Từ vựng出合う
deau
gặp tình cờ; tình cờ gặp; chạm mặt
駅で旧友に出合った。
Tôi tình cờ gặp người bạn cũ ở nhà ga.
N1 · Từ vựng出入り口
deiriguchi
lối ra vào; cửa ra vào
出入り口は開けたままになっていた。
Cửa ra vào đã bị để mở.
N1 · Từ vựngでかい
dekai
to lớn, đồ sộ
でかい顔してるじゃないか。
Cậu ra vẻ ta đây quá nhỉ.
N1 · Từ vựng出来物
dekimono
khối u, u
背中に出来物ができた。
Trên lưng tôi mọc một khối u nhỏ.
N1 · Từ vựng出切る
dekiru
hết sạch; không còn gì trong tay
人気商品はもう出切った。
Mặt hàng được ưa chuộng đã hết sạch.
N1 · Từ vựng出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp; bắt gặp; đụng phải
彼は道で友人と出くわした。
Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.
N1 · Từ vựng出鱈目
detarame
lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa
彼はでたらめに発砲した。
Anh ấy đã nổ súng một cách bừa bãi.
N1 · Từ vựng出直し
denaoshi
làm lại từ đầu; bắt đầu lại; khởi đầu mới
心機一転して出直すのが一番だね。
Tốt nhất là thay đổi tâm trạng và làm lại từ đầu.
N1 · Từ vựng田園
denen
đồng quê; vùng nông thôn; miền quê
田園を歩くのは楽しいと思った。
Tôi thấy đi dạo ở vùng quê thật thú vị.
N1 · Từ vựng電源
dengen
nguồn điện; nguồn cấp điện
携帯電話の電源を切るべきである。
Bạn nên tắt nguồn điện thoại di động.
N1 · Từ vựng伝説
densetsu
truyền thuyết, truyện cổ tích
その地名は伝説に由来する。
Địa danh đó bắt nguồn từ một truyền thuyết.
N1 · Từ vựng電線
densen
đường dây điện
電線は電気を流す。
Dây điện dẫn điện.
N1 · Từ vựng伝達
dentatsu
sự truyền đạt, sự thông tri
手伝ってよ。
Giúp tôi đi.