Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
沈黙ちんもく
chimmoku
sự im lặng, sự lặng thinh

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Từ vựng
陳列ちんれつ
chinretsu
triển lãm

私わたくしは彼かれの陳ちん述じゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

N1 · Từ vựng
追及ついきゅう
tsuikyuu
truy cứu; truy vấn; điều tra làm rõ (trách nhiệm)

私わたしは彼かれにすぐ追おいついた。
Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.

N1 · Từ vựng
追跡ついせき
tsuiseki
sự đuổi theo, sự đuổi bắt

私わたしは彼かれにすぐ追おいついた。
Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.

N1 · Từ vựng
次ついで
tsuide
tiếp theo; sau đó; thứ hai là

私わたしの計画けいかくは相あい次つぎいで失敗しっぱいした。
Kế hoạch của tôi liên tiếp thất bại.

N1 · Từ vựng
追放ついほう
tsuihō
sự đày ải, sự đi đày

彼かれは母ぼ国こくを追放ついほうされた。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

N1 · Từ vựng
費ついやす
tsuiyasu
tiêu, tiêu pha

多た額がくの金きんがその橋はしに費ついやされた。
Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.

N1 · Từ vựng
墜落ついらく
tsuiraku
sự rơi xuống; rơi máy bay

飛行機ひこうきは墜落ついらくする前まえに地面じめんすれすれに飛とんだ。
Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.

N1 · Từ vựng
通つう
tsuu
người sành sỏi, người thành thạo

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N1 · Từ vựng
痛感つうかん
tsuukan
cảm nhận sâu sắc; thấm thía

目めが痛いたいです。
Mắt tôi bị đau.

N1 · Từ vựng
通常つうじょう
tsuujō
thông thường; bình thường; như thường lệ

明日あしたは運動うんどう会かいの予よ行こう演習えんしゅうにつき、通常つうじょうの授業じゅぎょうはありません。
Do ngày mai có buổi diễn tập cho hội thao, nên là ngày mai không có giờ học như mọi khi.

N1 · Từ vựng
痛切つうせつ
tsuusetsu
sâu sắc; thấm thía; cấp thiết

算数さんすう教育きょういくが非常ひじょうに大事だいじだと痛切つうせつに感かんじていた。
Tôi cảm nhận sâu sắc rằng giáo dục toán học là vô cùng quan trọng.

N1 · Từ vựng
杖つえ
tsue
gậy; gậy chống; cây trượng

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N1 · Từ vựng
遣つかい
tsukai
việc sai phái; người được sai đi; việc vặt được giao

お心こころ遣づかい重おもねて感謝かんしゃします。
Tôi xin một lần nữa cảm ơn sự quan tâm của bạn.

N1 · Từ vựng
使つかい道みち
tsukaimichi
công dụng; cách dùng; mục đích sử dụng

鉄てつは使つかい道みちの多おおい金きんぞくだ。
Sắt là một kim loại có nhiều công dụng.

N1 · Từ vựng
仕つかえる
tsukaeru
phục vụ; hầu hạ; làm việc cho

彼女かのじょは彼かれに仕つかえた。
Cô ấy đã hầu hạ anh ấy.

N1 · Từ vựng
司つかさどる
tsukasadoru
phụ trách; quản lý; điều hành; chủ trì

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N1 · Từ vựng
束つかの間ま
tsukanoma
chốc, lúc

彼かれと彼女かのじょと2人にんきりになれたほんの束つかの間まに、デートをしてくれと頼たのんだ。
Trong khoảnh khắc ngắn ngủi được ở riêng với cô ấy, anh ta đã ngỏ lời mời cô đi hẹn hò.

N1 · Từ vựng
付つき
tsuki
kèm theo; có sẵn đi kèm; phần đi kèm

その少年しょうねんは両親りょうしんに付つき添そえわれてきた。
Cậu bé đó đi cùng bố mẹ mình.

N1 · Từ vựng
付つき合あう
tsukiau
giao du với; đi lại với; hẹn hò với; qua lại với

彼かれはほとんど人ひと付づき合あいをしなかった。
Anh ta không giao du với hầu hết mọi người.

Trang 102 / 174 – tổng 3467 mục