Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
長大ちょうだい
chōdai
dài và lớn; to lớn

連絡れんらくちょうだい!
Hãy giữ liên lạc!

N1 · Từ vựng
調停ちょうてい
chōtei
sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N1 · Từ vựng
恰度ちょうど
chōdo
vừa đúng; vừa vặn; chính xác; đúng lúc

いま、ちょうど正午しょうごです。
Bây giờ là đúng giữa trưa.

N1 · Từ vựng
長編ちょうへん
chōhen
tác phẩm dài; tiểu thuyết dài; phim truyện dài; trường ca

私わたしは週しゅう末まつを長編ちょうへん小説しょうせつを読よんで過すごした。
Tôi đã dành cả cuối tuần để đọc một cuốn tiểu thuyết dài.

N1 · Từ vựng
丁目ちょうめ
chōme
khu phố thứ... (đơn vị phân khu trong thị trấn, thành phố)

40丁目ちょうめで車くるまを降おりた。
Tôi xuống xe ở khu phố số 40.

N1 · Từ vựng
調理ちょうり
chōri
nấu nướng; chế biến món ăn

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N1 · Từ vựng
調和ちょうわ
chōwa
sự hài hòa, sự cân đối

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N1 · Từ vựng
ちょくちょく
chokuchoku
thường, hay

だってお隣となりさんだし。ちょくちょくお邪魔じゃまするから。
Vì là hàng xóm mà. Tôi sẽ ghé qua thường xuyên đấy.

N1 · Từ vựng
直面ちょくめん
chokumen
sự chạm trán, sự đương đầu

彼かれは困難こんなんに直面ちょくめんした。
Anh ấy đã đối mặt với khó khăn.

N1 · Từ vựng
著書ちょしょ
chosho
tác phẩm; sách đã viết, đã xuất bản

彼かれは私わたしの著書ちょしょに言げん及きゅうした。
Anh ấy đã nhắc đến cuốn sách của tôi.

N1 · Từ vựng
貯蓄ちょちく
chochiku
sự tiết kiệm

彼かれは毎月まいつきお金きんを貯金ちょきんしている。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.

N1 · Từ vựng
直感ちょっかん
chokkan
trực giác, sự hiểu biết qua trực giác

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N1 · Từ vựng
一寸ちょっと
chotto
một chút; hơi; chốc lát

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N1 · Từ vựng
著名ちょめい
chomei
nổi tiếng, ai cũng biết

彼女かのじょは著名ちょめいな詩人しじんです。
Cô ấy là một nhà thơ nổi tiếng.

N1 · Từ vựng
ちらっと
chiratto
liếc qua một cái; thoáng nhìn

彼かれをちらっと見みた。
Tôi đã nhìn lướt qua anh ấy.

N1 · Từ vựng
塵取ちりとり
chiritori
cái hót rác

塵ごみ取とりでごみを集あつめた。
Tôi gom rác bằng cái hót rác.

N1 · Từ vựng
治療ちりょう
chiryō
sự điều trị, phép trị bệnh

彼かれは私わたしの病気びょうきを治なおした。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.

N1 · Từ vựng
賃金ちんぎん
chingin
tiền lương; tiền công

われわれの会社かいしゃは賃金ちんぎんが低ひくい。
Công ty chúng tôi trả lương thấp.

N1 · Từ vựng
沈殿ちんでん
chinden
lắng đọng; kết tủa; cặn lắng

月がつが沈しずんだ。
Mặt trăng đã lặn.

N1 · Từ vựng
沈没ちんぼつ
chimbotsu
sự chìm

タイタニック号ごうは処しょ女じょ航海こうかいで沈没ちんぼつした。
Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

Trang 101 / 174 – tổng 3467 mục