Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
中枢ちゅうすう
chuusuu
trung tâm; đầu mối trung tâm; cốt lõi điều khiển

東京とうきょうは今いまや世界せかい経済けいざいの中枢ちゅうすうだ。
Tokyo giờ đây là trung tâm của nền kinh tế thế giới.

N1 · Từ vựng
抽選ちゅうせん
chuusen
rút thăm; bốc thăm trúng thưởng; xổ số

抽象ちゅうしょう芸術げいじゅつは感かんじるものだ。
Nghệ thuật trừu tượng là thứ để cảm nhận.

N1 · Từ vựng
中断ちゅうだん
chuudan
sự gián đoạn

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
中腹ちゅうっぱら
chuuppara
lưng chừng sườn núi; giữa sườn (núi, dốc)

その丘おかの中ちゅう腹ふくに家いえが一いち軒けんあった。
Có một ngôi nhà trên sườn đồi.

N1 · Từ vựng
中毒ちゅうどく
chuudoku
sự trúng độc

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
仲人ちゅうにん
chuunin
người trung gian, người làm mối

あの夫婦ふうふは私わたちの仲人したちのなこうどです。
Vợ chồng nhà kia là người mai mối cho chúng tôi.

N1 · Từ vựng
昼飯ちゅうはん
chuuhan
bữa ăn trưa, bữa ăn nhẹ trước cơm trưa

昼ひる飯めしでもいっしょにどうですか。
Bạn có muốn cùng ăn trưa không?

N1 · Từ vựng
中立ちゅうりつ
chuuritsu
sự trung lập

スイスは中立ちゅうりつ国くにである。
Thụy Sĩ là quốc gia trung lập.

N1 · Từ vựng
中和ちゅうわ
chuuwa
trung lập hoá, trung hoà

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N1 · Từ vựng
腸ちょう
chō
ruột; đường ruột

浣腸かんちょうをしました。
Tôi đã thụt tháo cho anh ấy.

N1 · Từ vựng
蝶ちょう
chō
con bướm, người nhẹ dạ

あ!蝶々ちょうちょうがいる!
Ô kìa, con bươm bướm!

N1 · Từ vựng
超ちょう
chō
tiền tố có nghĩa là : hơn hẳn

50歳としは超こえているはずだ。
Chị ấy chắc phải hơn 50 tuổi.

N1 · Từ vựng
庁ちょう
chō
cơ quan nhà nước; sở; bộ; cục

市し長ちょう執しつ務む室しつは市し庁ちょう舎しゃの中なかにある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

N1 · Từ vựng
調印ちょういん
chōin
chữ ký

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N1 · Từ vựng
聴覚ちょうかく
chōkaku
thính giác; cảm nhận âm thanh

その子この聴覚ちょうかくは鋭するどい。
Đứa trẻ đó có thính giác rất nhạy bén.

N1 · Từ vựng
長官ちょうかん
chōkan
bộ trưởng; cục trưởng; người đứng đầu cơ quan

長官ちょうかんは彼かれに全ぜん権けんを委い任にんした。
Vị trưởng quan đã ủy thác toàn quyền cho ông ấy.

N1 · Từ vựng
聴講ちょうこう
chōkō
dự thính; nghe giảng

彼かれはこの聴ちょう衆しゅうをどう魅み了りょうするか知しっている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.

N1 · Từ vựng
徴収ちょうしゅう
chōshuu
thu (thuế, phí); trưng thu

雷かみなりは、嵐あらしが近ちかづいている徴候ちょうこうだ。
Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang sắp tới.

N1 · Từ vựng
聴診器ちょうしんき
chōshinki
ống nghe (khám bệnh)

医者いしゃは患者かんじゃの胸むねに聴診器ちょうしんきを当あてた。
Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực bệnh nhân.

N1 · Từ vựng
挑戦ちょうせん
chōsen
sự thách thức, khiêu khích

彼かれは私わたしにもう一度いちど挑戦ちょうせんするようにと励はげましてくれた。
Anh ấy khuyến khích tôi thử lại lần nữa.

Trang 100 / 174 – tổng 3467 mục