Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
秘
Âm OnヒÂm Kunひめる・ひそか・かくす
Ý nghĩa: bí mật, bí ẩn; giấu kín
TỪ GHÉP
— thư ký (riêng)
— điều huyền bí
— bí mật

秘密ひみつにします。
Tôi sẽ giữ bí mật điều đó.

N1 · Kanji
拒
Âm Onキョ・ゴÂm Kunこばむ
Ý nghĩa: từ chối, cự tuyệt; chống cự
TỪ GHÉP
— sự từ chối
— sự từ chối

私わたしは苦情くじょうを言いったが、店みせではこのセーターを引ひき取とるのを拒きょんだ。
Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

N1 · Kanji
刑
Âm OnケイÂm Kun—
Ý nghĩa: hình phạt, tiền phạt
TỪ GHÉP
— hình phạt
— án tử hình
— hệ từ

彼かれは刑けい法ほうの権威けんいだ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

N1 · Kanji
塚
Âm OnチョウÂm Kunつか・づか
Ý nghĩa: ụ, mô

宝たから塚づかでショーを見物けんぶつしましたか。
Bạn đã xem buổi biểu diễn ở Takarazuka chưa?

N1 · Kanji
致
Âm OnチÂm Kunいたす
Ý nghĩa: gây ra, dẫn đến; làm, dâng; nhất trí, phù hợp
TỪ GHÉP
— sự phù hợp
— nhã trí
— làm

わずかな誤あやまりでも致ち命めい的てきな惨さん事じにつながるかもしれない。
Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.

N1 · Kanji
繰
Âm OnソウÂm Kunくる
Ý nghĩa: quay, guồng (chỉ); lặp đi lặp lại; lật (trang); lo liệu trước
TỪ GHÉP
— sự nhắc lại

歴史れきしは繰くり返かえす。
Lịch sử lặp lại chính nó.

N1 · Kanji
尾
Âm OnビÂm Kunお
Ý nghĩa: đuôi, đuôi
TỪ GHÉP
— đuôi (của động vật)

ウサギには長ながい耳みみと短みじかい尾おがある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

N1 · Kanji
描
Âm OnビョウÂm Kunえがく・かく
Ý nghĩa: vẽ, miêu tả; mô tả
TỪ GHÉP
— miêu tả
— vẻ

彼女かのじょは絵えを描えがいている。
Cô ấy đang vẽ tranh.

N1 · Kanji
鈴
Âm Onレイ・リンÂm Kunすず
Ý nghĩa: cái chuông

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N1 · Kanji
盤
Âm OnバンÂm Kun—
Ý nghĩa: hồ sơ, biên bản
TỪ GHÉP
— bàn cờ vây
— nền đất
— nền tảng

空くう飛ひぶ円えん盤ばんだと思おもった。
Chúng tôi tưởng đó là một chiếc đĩa bay.

N1 · Kanji
項
Âm OnコウÂm Kunうなじ
Ý nghĩa: gáy the nape of the neck)
TỪ GHÉP
— hạng mục
— khoản

これは何なんの項目こうもくに入いるか。
Cái này thuộc vào mục nào?

N1 · Kanji
喪
Âm OnソウÂm Kunも
Ý nghĩa: sự đau buồn, sự buồn rầu

彼かれは記憶きおく喪そう失しつで悩なやんでいる。
Anh ấy đang khổ sở vì chứng mất trí nhớ.

N1 · Kanji
伴
Âm Onハン・バンÂm Kunともなう
Ý nghĩa: bạn, bầu bạn
TỪ GHÉP
— đi theo

彼女かのじょは私わたしにピアノの伴ばん奏そうをしてくれた。
Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.

N1 · Kanji
養
Âm Onヨウ・リョウÂm Kunやしなう
Ý nghĩa: nuôi dưỡng, nuôi nấng; bồi dưỡng; dưỡng (sức khỏe)
TỪ GHÉP
— nuôi dưỡng
— sự dạy dỗ
— sự bảo vệ

医者いしゃの不ふ養生ようじょう。
Thầy thuốc mà không biết tự chăm sóc sức khỏe của mình.

N1 · Kanji
懸
Âm Onケン・ケÂm Kunかける・かかる
Ý nghĩa: treo, mắc; lo lắng, bận tâm; liều, đặt cược; treo giải
TỪ GHÉP
— giải thưởng
— hết sức

君くんは一生懸命いっしょうけんめいに努力どりょくしさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.

N1 · Kanji
街
Âm Onガイ・カイÂm Kunまち
Ý nghĩa: thành phố, thị xã
TỪ GHÉP
— đường cái
— đường phố
— thành phố

彼かれは街まちを出でていく前まえに彼女かのじょに会あうつもりだった。
Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.

N1 · Kanji
契
Âm OnケイÂm Kunちぎる
Ý nghĩa: khế ước, giao kèo; thề nguyện; cơ hội, nhân duyên
TỪ GHÉP
— thề nguyện
— cơ hội
— hợp đồng

それでは契約けいやくと違ちがう。
Như thế là khác với hợp đồng.

N1 · Kanji
掲
Âm OnケイÂm Kunかかげる
Ý nghĩa: treo, dán (thông báo); nêu lên, đăng (báo); giương (cờ)
TỪ GHÉP
— việc đăng tải (bài trên báo)
— treo lên
— thông tri

ボードに掲示けいじを張はってください。
Hãy dán thông báo lên bảng nhé.

N1 · Kanji
躍
Âm OnヤクÂm Kunおどる
Ý nghĩa: nhảy, nhảy vọt; hăng hái, phấn khích; vươn lên
TỪ GHÉP
— hoạt động sôi nổi

仕事しごとでご活躍かつやくですね。
Tôi thấy anh đang rất thành công trong công việc.

N1 · Kanji
棄
Âm OnキÂm Kunすてる
Ý nghĩa: bỏ, vứt bỏ; từ bỏ, hủy bỏ
TỪ GHÉP
— bỏ phiếu trắng
— vứt bỏ
— sự bỏ

わが神かみ、わが神かみ、なんぞ我われを見棄けんすて給たまひし。
Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

Trang 9 / 63 – tổng 1246 mục