N1 · Kanji秘
Âm OnヒÂm Kunひめる・ひそか・かくす
Ý nghĩa: bí mật, bí ẩn; giấu kín
TỪ GHÉP秘書(ひしょ) — thư ký (riêng)
神秘(しんぴ) — điều huyền bí
秘密(ひみつ) — bí mật
秘密にします。
Tôi sẽ giữ bí mật điều đó.
N1 · Kanji拒
Âm Onキョ・ゴÂm Kunこばむ
Ý nghĩa: từ chối, cự tuyệt; chống cự
TỪ GHÉP拒否(きょひ) — sự từ chối
拒絶(きょぜつ) — sự từ chối
私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。
Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.
N1 · Kanji刑
Âm OnケイÂm Kun—
Ý nghĩa: hình phạt, tiền phạt
TỪ GHÉP刑罰(けいばつ) — hình phạt
死刑(しけい) — án tử hình
刑事(けいじ) — hệ từ
彼は刑法の権威だ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
N1 · Kanji致
Âm OnチÂm Kunいたす
Ý nghĩa: gây ra, dẫn đến; làm, dâng; nhất trí, phù hợp
TỪ GHÉP合致(がっち) — sự phù hợp
雅致(がち) — nhã trí
致す(いたす) — làm
わずかな誤りでも致命的な惨事につながるかもしれない。
Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.
N1 · Kanji繰
Âm OnソウÂm Kunくる
Ý nghĩa: quay, guồng (chỉ); lặp đi lặp lại; lật (trang); lo liệu trước
TỪ GHÉP繰り返す(くりかえす) — sự nhắc lại
歴史は繰り返す。
Lịch sử lặp lại chính nó.
N1 · Kanji尾
Âm OnビÂm Kunお
Ý nghĩa: đuôi, đuôi
TỪ GHÉP尻尾(しっぽ) — đuôi (của động vật)
ウサギには長い耳と短い尾がある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
N1 · Kanji描
Âm OnビョウÂm Kunえがく・かく
Ý nghĩa: vẽ, miêu tả; mô tả
TỪ GHÉP描写(びょうしゃ) — miêu tả
描く(えがく) — vẻ
彼女は絵を描いている。
Cô ấy đang vẽ tranh.
N1 · Kanji項
Âm OnコウÂm Kunうなじ
Ý nghĩa: gáy the nape of the neck)
TỪ GHÉP事項(じこう) — hạng mục
項目(こうもく) — khoản
これは何の項目に入るか。
Cái này thuộc vào mục nào?
N1 · Kanji喪
Âm OnソウÂm Kunも
Ý nghĩa: sự đau buồn, sự buồn rầu
彼は記憶喪失で悩んでいる。
Anh ấy đang khổ sở vì chứng mất trí nhớ.
N1 · Kanji養
Âm Onヨウ・リョウÂm Kunやしなう
Ý nghĩa: nuôi dưỡng, nuôi nấng; bồi dưỡng; dưỡng (sức khỏe)
TỪ GHÉP養う(やしなう) — nuôi dưỡng
養成(ようせい) — sự dạy dỗ
養護(ようご) — sự bảo vệ
医者の不養生。
Thầy thuốc mà không biết tự chăm sóc sức khỏe của mình.
N1 · Kanji懸
Âm Onケン・ケÂm Kunかける・かかる
Ý nghĩa: treo, mắc; lo lắng, bận tâm; liều, đặt cược; treo giải
TỪ GHÉP懸賞(けんしょう) — giải thưởng
一生懸命(いっしょうけんめい) — hết sức
君は一生懸命に努力しさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.
N1 · Kanji街
Âm Onガイ・カイÂm Kunまち
Ý nghĩa: thành phố, thị xã
TỪ GHÉP街道(かいどう) — đường cái
街頭(がいとう) — đường phố
市街(しがい) — thành phố
彼は街を出ていく前に彼女に会うつもりだった。
Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.
N1 · Kanji契
Âm OnケイÂm Kunちぎる
Ý nghĩa: khế ước, giao kèo; thề nguyện; cơ hội, nhân duyên
TỪ GHÉP契る(ちぎる) — thề nguyện
契機(けいき) — cơ hội
契約(けいやく) — hợp đồng
それでは契約と違う。
Như thế là khác với hợp đồng.
N1 · Kanji掲
Âm OnケイÂm Kunかかげる
Ý nghĩa: treo, dán (thông báo); nêu lên, đăng (báo); giương (cờ)
TỪ GHÉP掲載(けいさい) — việc đăng tải (bài trên báo)
掲げる(かかげる) — treo lên
掲示(けいじ) — thông tri
ボードに掲示を張ってください。
Hãy dán thông báo lên bảng nhé.
N1 · Kanji躍
Âm OnヤクÂm Kunおどる
Ý nghĩa: nhảy, nhảy vọt; hăng hái, phấn khích; vươn lên
TỪ GHÉP活躍(かつやく) — hoạt động sôi nổi
仕事でご活躍ですね。
Tôi thấy anh đang rất thành công trong công việc.
N1 · Kanji棄
Âm OnキÂm Kunすてる
Ý nghĩa: bỏ, vứt bỏ; từ bỏ, hủy bỏ
TỪ GHÉP棄権(きけん) — bỏ phiếu trắng
廃棄(はいき) — vứt bỏ
放棄(ほうき) — sự bỏ
わが神、わが神、なんぞ我を見棄て給ひし。
Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?