Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
闘
Âm OnトウÂm Kunたたかう・あらそう
Ý nghĩa: chiến đấu, đấu tranh; đánh nhau
TỪ GHÉP
— sự phấn đấu
— trận đánh

医師いしたちは病気びょうきと闘たたかっている。
Các y bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.

N1 · Kanji
葬
Âm OnソウÂm Kunほうむる
Ý nghĩa: chôn cất, mai táng; tang lễ
TỪ GHÉP
— chôn
— lễ tang

彼女かのじょは葬式そうしきで笑わらうほど無む神経しんけいな女おんなの子こではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.

N1 · Kanji
避
Âm OnヒÂm Kunさける・よける
Ý nghĩa: tránh, né tránh; phòng tránh
TỪ GHÉP
— lánh nạn
— quay đi

彼女かのじょは私わたしを避さけている。
Cô ấy đang tránh mặt tôi.

N1 · Kanji
司
Âm OnシÂm Kunつかさどる
Ý nghĩa: quản lý, phụ trách; quan chức; cơ quan
TỪ GHÉP
— phụ trách
— tư pháp
— ông chủ

寿司すしを食たべたいです。
tôi muốn ăn sushi

N1 · Kanji
康
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: khỏe mạnh, an khang; yên bình
TỪ GHÉP
— sức khoẻ

彼かれは健康けんこうそうだ。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh.

N1 · Kanji
善
Âm OnゼンÂm Kunよい・いい・よく・よしとする
Ý nghĩa: tốt, hay
TỪ GHÉP
— tốt bụng
— tốt xấu
— tốt nhất

彼かれは慈じ善ぜん活動かつどうで忙いそがしい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.

N1 · Kanji
逮
Âm OnタイÂm Kun—
Ý nghĩa: bắt giữ, bắt (tội phạm); đuổi bắt
TỪ GHÉP
— sự bắt giữ

トムは月曜日げつようびの朝あさに逮捕たいほされた。
Tom đã bị bắt giữ vào sáng thứ Hai.

N1 · Kanji
迫
Âm OnハクÂm Kunせまる
Ý nghĩa: ép buộc, thúc ép; đến gần, sát đến; dồn dập
TỪ GHÉP
— sự khủng bố
— áp bức
— sự đe doạ

壁かべが迫せまってくる。
Bức tường đang tiến sát lại gần.

N1 · Kanji
惑
Âm OnワクÂm Kunまどう
Ý nghĩa: mê hoặc, hoang mang; lúng túng, bối rối
TỪ GHÉP
— hành tinh
— sự nghi ngờ
— sự xúi giục

いつも迷惑めいわくかけてごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.

N1 · Kanji
崩
Âm OnホウÂm Kunくずれる・くずれ・くずす
Ý nghĩa: sụp đổ, vỡ vụn; sạt lở; băng hà (vua mất)
TỪ GHÉP
— đổ
— tuyết lở
— phá vỡ

防ぼう御ぎょが崩くずれた。
Hàng phòng thủ đã sụp đổ.

N1 · Kanji
紀
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: kỷ (địa chất); biên niên, ghi chép; kỷ luật, phép tắc
TỪ GHÉP
— trăm năm

彼かれは二に十じゅう世紀せいき最高さいこうのピアニストだと言いって差さし支つかえないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.

N1 · Kanji
聴
Âm Onチョウ・テイÂm Kunきく・ゆるす
Ý nghĩa: nghe, lắng nghe; thính giác
TỪ GHÉP
— thính giác
— dự thính
— ống nghe (khám bệnh)

彼かれはこの聴ちょう衆しゅうをどう魅み了りょうするか知しっている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.

N1 · Kanji
脱
Âm OnダツÂm Kunぬぐ・ぬげる
Ý nghĩa: cởi (quần áo); thoát ra, rời khỏi; trật, tuột
TỪ GHÉP
— sự trốn thoát
— sự ra khỏi
— thoát khỏi

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N1 · Kanji
級
Âm OnキュウÂm Kun—
Ý nghĩa: cấp, bậc, lớp; hạng
TỪ GHÉP
— cùng lớp
— cấp bậc
— giai cấp

15年ねん前まえに卒業そつぎょうして以来いらい私わたしは昔むかしの級きゅう友ゆうに会あったことがない。
Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.

N1 · Kanji
博
Âm Onハク・バクÂm Kun—
Ý nghĩa: bác sĩ y khoa, tiến sĩ
TỪ GHÉP
— tiến sĩ
— nhà bảo tàng

博はく覧らん会かいの会かい期きはまだあと1カ月がつあります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

N1 · Kanji
締
Âm OnテイÂm Kunしまる・しまり・しめる・しめ・じめ
Ý nghĩa: thắt chặt, buộc; ký kết (hiệp ước); kết thúc, khóa sổ
TỪ GHÉP
— hạn chót
— khóa cửa (cửa ra vào và cửa sổ)
— hạn chót

勝かって兜かぶとの緒いとぐちを締しめよ。
Thắng không kiêu, bại không nản.

N1 · Kanji
救
Âm OnキュウÂm Kunすくう
Ý nghĩa: cứu, cứu giúp; cứu trợ; cứu rỗi
TỪ GHÉP
— sự giúp đỡ
— sự cứu trợ
— sự cứu tế

救きゅう急きゅう車しゃを呼よんで!
Gọi xe cứu thương đi.

N1 · Kanji
執
Âm Onシツ・シュウÂm Kunとる
Ý nghĩa: nắm giữ, chấp; thi hành, điều hành; cố chấp
TỪ GHÉP
— chấp nhất
— viết

市し長ちょう執しつ務む室しつは市し庁ちょう舎しゃの中なかにある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

N1 · Kanji
房
Âm OnボウÂm Kunふさ
Ý nghĩa: tufa, búi
TỪ GHÉP
— vợ (của mình
— văn phòng phẩm
— điều hòa (làm mát)

トムは暖房だんぼうをつけた。
Tom bật máy sưởi lên.

N1 · Kanji
撤
Âm OnテツÂm Kun—
Ý nghĩa: rút, triệt thoái; dỡ bỏ, hủy bỏ

彼女かのじょは女性じょせい差別さべつ撤廃てっぱいを主張しゅちょうした。
Cô ấy đã chủ trương xóa bỏ phân biệt đối xử với phụ nữ.

Trang 7 / 63 – tổng 1246 mục