Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji闘
Âm OnトウÂm Kunたたかう・あらそう
Ý nghĩa: chiến đấu, đấu tranh; đánh nhau
TỪ GHÉP奮闘(ふんとう) — sự phấn đấu
戦闘(せんとう) — trận đánh
医師たちは病気と闘っている。
Các y bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.
N1 · Kanji葬
Âm OnソウÂm Kunほうむる
Ý nghĩa: chôn cất, mai táng; tang lễ
TỪ GHÉP葬る(ほうむる) — chôn
葬式(そうしき) — lễ tang
彼女は葬式で笑うほど無神経な女の子ではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.
N1 · Kanji避
Âm OnヒÂm Kunさける・よける
Ý nghĩa: tránh, né tránh; phòng tránh
TỪ GHÉP避難(ひなん) — lánh nạn
避ける(さける) — quay đi
彼女は私を避けている。
Cô ấy đang tránh mặt tôi.
N1 · Kanji司
Âm OnシÂm Kunつかさどる
Ý nghĩa: quản lý, phụ trách; quan chức; cơ quan
TỪ GHÉP司る(つかさどる) — phụ trách
司法(しほう) — tư pháp
上司(じょうし) — ông chủ
寿司を食べたいです。
tôi muốn ăn sushi
N1 · Kanji康
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: khỏe mạnh, an khang; yên bình
TỪ GHÉP健康(けんこう) — sức khoẻ
彼は健康そうだ。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh.
N1 · Kanji善
Âm OnゼンÂm Kunよい・いい・よく・よしとする
Ý nghĩa: tốt, hay
TỪ GHÉP善良(ぜんりょう) — tốt bụng
善し悪し(よしあし) — tốt xấu
最善(さいぜん) — tốt nhất
彼は慈善活動で忙しい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
N1 · Kanji逮
Âm OnタイÂm Kun—
Ý nghĩa: bắt giữ, bắt (tội phạm); đuổi bắt
TỪ GHÉP逮捕(たいほ) — sự bắt giữ
トムは月曜日の朝に逮捕された。
Tom đã bị bắt giữ vào sáng thứ Hai.
N1 · Kanji迫
Âm OnハクÂm Kunせまる
Ý nghĩa: ép buộc, thúc ép; đến gần, sát đến; dồn dập
TỪ GHÉP迫害(はくがい) — sự khủng bố
圧迫(あっぱく) — áp bức
脅迫(きょうはく) — sự đe doạ
壁が迫ってくる。
Bức tường đang tiến sát lại gần.
N1 · Kanji惑
Âm OnワクÂm Kunまどう
Ý nghĩa: mê hoặc, hoang mang; lúng túng, bối rối
TỪ GHÉP惑星(わくせい) — hành tinh
疑惑(ぎわく) — sự nghi ngờ
誘惑(ゆうわく) — sự xúi giục
いつも迷惑かけてごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.
N1 · Kanji崩
Âm OnホウÂm Kunくずれる・くずれ・くずす
Ý nghĩa: sụp đổ, vỡ vụn; sạt lở; băng hà (vua mất)
TỪ GHÉP崩壊(ほうかい) — đổ
雪崩(なだれ) — tuyết lở
崩す(くずす) — phá vỡ
防御が崩れた。
Hàng phòng thủ đã sụp đổ.
N1 · Kanji紀
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: kỷ (địa chất); biên niên, ghi chép; kỷ luật, phép tắc
TỪ GHÉP世紀(せいき) — trăm năm
彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.
N1 · Kanji聴
Âm Onチョウ・テイÂm Kunきく・ゆるす
Ý nghĩa: nghe, lắng nghe; thính giác
TỪ GHÉP聴覚(ちょうかく) — thính giác
聴講(ちょうこう) — dự thính
聴診器(ちょうしんき) — ống nghe (khám bệnh)
彼はこの聴衆をどう魅了するか知っている。
Ông ấy biết cách làm thế nào để thu hút những khán giả này.
N1 · Kanji脱
Âm OnダツÂm Kunぬぐ・ぬげる
Ý nghĩa: cởi (quần áo); thoát ra, rời khỏi; trật, tuột
TỪ GHÉP脱出(だっしゅつ) — sự trốn thoát
脱退(だったい) — sự ra khỏi
脱する(だっする) — thoát khỏi
帽子を脱ぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.
N1 · Kanji級
Âm OnキュウÂm Kun—
Ý nghĩa: cấp, bậc, lớp; hạng
TỪ GHÉP同級(どうきゅう) — cùng lớp
等級(とうきゅう) — cấp bậc
階級(かいきゅう) — giai cấp
15年前に卒業して以来私は昔の級友に会ったことがない。
Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.
N1 · Kanji博
Âm Onハク・バクÂm Kun—
Ý nghĩa: bác sĩ y khoa, tiến sĩ
TỪ GHÉP博士(はかせ) — tiến sĩ
博物館(はくぶつかん) — nhà bảo tàng
博覧会の会期はまだあと1カ月あります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
N1 · Kanji締
Âm OnテイÂm Kunしまる・しまり・しめる・しめ・じめ
Ý nghĩa: thắt chặt, buộc; ký kết (hiệp ước); kết thúc, khóa sổ
TỪ GHÉP締め切り(しめきり) — hạn chót
戸締り(とじまり) — khóa cửa (cửa ra vào và cửa sổ)
締切(しめきり) — hạn chót
勝って兜の緒を締めよ。
Thắng không kiêu, bại không nản.
N1 · Kanji救
Âm OnキュウÂm Kunすくう
Ý nghĩa: cứu, cứu giúp; cứu trợ; cứu rỗi
TỪ GHÉP救い(すくい) — sự giúp đỡ
救援(きゅうえん) — sự cứu trợ
救済(きゅうさい) — sự cứu tế
救急車を呼んで!
Gọi xe cứu thương đi.
N1 · Kanji執
Âm Onシツ・シュウÂm Kunとる
Ý nghĩa: nắm giữ, chấp; thi hành, điều hành; cố chấp
TỪ GHÉP執着(しゅうじゃく) — chấp nhất
執筆(しっぴつ) — viết
市長執務室は市庁舎の中にある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.
N1 · Kanji房
Âm OnボウÂm Kunふさ
Ý nghĩa: tufa, búi
TỪ GHÉP女房(にょうぼう) — vợ (của mình
文房具(ぶんぼうぐ) — văn phòng phẩm
冷房(れいぼう) — điều hòa (làm mát)
トムは暖房をつけた。
Tom bật máy sưởi lên.
N1 · Kanji撤
Âm OnテツÂm Kun—
Ý nghĩa: rút, triệt thoái; dỡ bỏ, hủy bỏ
彼女は女性差別撤廃を主張した。
Cô ấy đã chủ trương xóa bỏ phân biệt đối xử với phụ nữ.