Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 6/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
頃
Âm Onケイ・キョウÂm Kunころ・ごろ・しばらく
Ý nghĩa: thời gian, thì giờ
TỪ GHÉP
— độ tuổi khoảng
— thông thường
— gần đây

私わたしは5時じ頃ころ起おきた。
Tôi dậy vào khoảng 5 giờ sáng.

N1 · Kanji
呆
Âm OnホウÂm Kunほける・ぼける・あきれる・おろか
Ý nghĩa: ngẩn ngơ; sững sờ; chán ngán
TỪ GHÉP
— sững sờ
— kinh ngạc
— không thỏa mãn

私わたくしは呆気あっけにとられた。
Tôi đã sững sờ khi nghe điều đó.

N1 · Kanji
洒
Âm Onシャ・ソン・サイ・セン・セイÂm Kunすすぐ・あらう
Ý nghĩa: rửa; rắc, vẩy nước
TỪ GHÉP
— cởi mở
— ăn mặc sành điệu
— sành điệu

彼かれは面白おもしろい洒落しゃれを言いった。
Anh ấy đã nói một câu đùa thú vị.

N1 · Kanji
掻
Âm OnソウÂm Kunかく
Ý nghĩa: gãi; cào; bới
TỪ GHÉP
— khuấy
— vùng vẫy
— cào

トムが授業じゅぎょう中ちゅうにいびきを掻かいているのが聞きこえました。
Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ.

N1 · Kanji
兎
Âm Onト・ツÂm Kunうさぎ
Ý nghĩa: con thỏ, người nhút nhát
TỪ GHÉP
— đủ thứ chuyện
— dù sao đi nữa
— thế nào cũng được

彼かれは脱兎だっとのごとく逃にげた。
Anh ấy chạy trốn nhanh như thỏ.

N1 · Kanji
剥
Âm Onハク・ホクÂm Kunへぐ・へずる・むく・むける・はがれる・はぐ・はげる・はがす
Ý nghĩa: héo đi, tàn đi
TỪ GHÉP
— lột
— bóc ra
— bong ra

少年しょうねんは木きの皮かわを剥むいだ。
Cậu bé đã bóc vỏ của cái cây.

Trang 63 / 63 – tổng 1246 mục