Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
璃
Âm OnリÂm Kun—
Ý nghĩa: trong như thủy tinh; ngọc lưu ly

瑠璃鶇が空を背負っている。
Con chim cổ đỏ lam đang gánh vác bầu trời.

N1 · Kanji
奎
Âm Onケイ・キÂm Kun—
Ý nghĩa: ngôi sao; thần văn chương

奎吾けいごさんは英語えいごの先生せんせいです。
Anh Keigo là giáo viên tiếng Anh.

N1 · Kanji
塑
Âm OnソÂm Kunでく
Ý nghĩa: nặn tượng; khuôn đúc; tạo hình

彼かれは柔やわらかい粘ねん土どで小ちいさな塑そ像ぞうを作つくった。
Anh ấy đã làm một bức tượng nhỏ bằng đất sét mềm.

N1 · Kanji
昂
Âm Onコウ・ゴウÂm Kunあがる・たかい・たかぶる
Ý nghĩa: ngẩng cao; tăng vọt

試合しあいに勝かって気持きもちが高たか昂こうした。
Sau khi thắng trận, cảm xúc của tôi dâng cao.

N1 · Kanji
柾
Âm On—Âm Kunまさ・まさめ・まさき
Ý nghĩa: thớ gỗ thẳng; cây masaki (vệ mao Nhật)

この机つくえは柾まさ目めの板いたで作つくられている。
Chiếc bàn này được làm từ ván có vân gỗ thẳng.

N1 · Kanji
熙
Âm OnキÂm Kunたのしむ・ひかる・ひろい・よろこぶ・かわく・あきらか・ひろめる・ひろまる
Ý nghĩa: sáng sủa; ấm áp; phồn thịnh

熙きさんは笑顔えがおが素敵すてきな人にんです。
Anh Hiroshi là người có nụ cười rất đẹp.

N1 · Kanji
菫
Âm OnキンÂm Kunすみれ
Ý nghĩa: hoa vi-ô-lét

彼女かのじょの菫すみれ色いろの瞳ひとみが忘わすれられない。
Tôi không thể quên đôi mắt màu tím của cô ấy.

N1 · Kanji
諒
Âm OnリョウÂm Kunあきらか・まことに
Ý nghĩa: sự thật; hiểu rõ; thông cảm

内容ないようを諒りょう解かいしました。
Tôi đã hiểu rõ nội dung.

N1 · Kanji
鞠
Âm Onキク・キュウÂm Kunまり
Ý nghĩa: buổi khiêu vũ, quả cầu

姉あねは色いろのついた鞠まりを蹴けって遊あそんだ。
Chị tôi đá quả bóng nhiều màu chơi đùa.

N1 · Kanji
崚
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: núi non trùng điệp cao vút

崚りょう太ふとさんは足あしが速はやいです。
Anh Ryōta chạy rất nhanh.

N1 · Kanji
濫
Âm OnランÂm Kunみだりに・みだりがましい
Ý nghĩa: tràn lan; lạm dụng; quá độ
TỪ GHÉP
— sự lạm dụng
— tràn ngập

社長しゃちょうは権力けんりょくを濫用らんようした。
Giám đốc đã lạm dụng quyền lực.

N1 · Kanji
捷
Âm Onショウ・ソウÂm Kunはやい
Ý nghĩa: thắng lợi; nhanh nhẹn

彼かれは動作どうさが敏びん捷しょうだ。
Anh ấy có động tác nhanh nhẹn.

N1 · Kanji
無
Âm Onム・ブÂm Kunない
Ý nghĩa: sự không có, sự không tồn tại
TỪ GHÉP
— vô hiệu
— tính trầm lặng
— ân hận

無料むりょうなのですか。
Cái này có được miễn phí không?

N1 · Kanji
分
Hán-Việt: Phân
Âm Onブン・フン・ブÂm Kunわける・わけ・わかれる・わかる・わかつ
Ý nghĩa: phút; phần; chia
TỪ GHÉP
— phân tử
— phân chia đảm nhận
— sự giải tán

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N1 · Kanji
其
Âm Onキ・ギ・ゴÂm Kunそれ・その
Ý nghĩa: ấy, đó
TỪ GHÉP
— cái đó
— ở đó
— anh

其その仕事しごとは正午しょうご前まえに終おえねばならない。
Công việc đó phải hoàn thành trước buổi trưa.

N1 · Kanji
可
Âm Onカ・コクÂm Kunべき・べし
Ý nghĩa: có thể qua lại được, tàm tạm
TỪ GHÉP
— đáng kể
— đáng thương
— xinh

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Kanji
此
Âm OnシÂm Kunこれ・この・ここ
Ý nghĩa: này; đây; hiện nay
TỪ GHÉP
— này
— này
— này

此処ここから出だしてくれ。
Hãy thả tôi ra khỏi đây.

N1 · Kanji
身
Âm OnシンÂm Kunみ
Ý nghĩa: thân thể, thể xác
TỪ GHÉP
— thân thể
— gần gũi
— trang phục

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N1 · Kanji
的
Âm OnテキÂm Kunまと
Ý nghĩa: đồng Mác, dấu
TỪ GHÉP
— mang tính động
— thuộc về trí tuệ
— tĩnh

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N1 · Kanji
丈
Âm OnジョウÂm Kunたけ・だけ
Ý nghĩa: chỉ có một, duy nhất
TỪ GHÉP
— người anh hùng
— chắc chắn
— càng nhiều càng tốt

背せ丈たけは普通ふつうでした。
Người đàn ông đó có chiều cao trung bình.

Trang 62 / 63 – tổng 1246 mục