Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
勁
Âm OnケイÂm Kunつよい
Ý nghĩa: bền, vững

勁つよい風かぜが山やまの上うえに吹ふいている。
Cơn gió mạnh đang thổi trên đỉnh núi.

N1 · Kanji
菖
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa diên vĩ; xương bồ

その庭園ていえんは菖蒲しょうぶの名所めいしょです。
Khu vườn đó là danh thắng nổi tiếng về hoa diên vĩ.

N1 · Kanji
旦
Âm Onタン・ダンÂm Kunあきらか・あきら・ただし・あさ・あした
Ý nghĩa: bình minh; rạng đông; buổi sáng
TỪ GHÉP
— ông chủ (của nhà

一いち年ねんの計けいは元がん旦たんにあり。
Kế hoạch của một năm nằm ở ngày đầu năm mới.

N1 · Kanji
椋
Âm OnリョウÂm Kunむく
Ý nghĩa: cây muku; sáo lông xám

椋むく鳥どりの群むれが空そらを飛とんでいた。
Một đàn chim sáo đang bay trên bầu trời.

N1 · Kanji
叡
Âm OnエイÂm Kunあきらか
Ý nghĩa: thông tuệ; thánh minh (của vua)

王おうの叡智えいちに人々ひとびとは驚おどろいた。
Mọi người kinh ngạc trước trí tuệ sâu sắc của nhà vua.

N1 · Kanji
紬
Âm OnチュウÂm Kunつむぎ・つむぐ
Ý nghĩa: lụa mộc

祖母そぼは紬つむぎの着物きものを着きている。
Bà tôi mặc bộ kimono vải tsumugi.

N1 · Kanji
胤
Âm OnインÂm Kunたね
Ý nghĩa: sự phát ra

彼かれは将軍しょうぐんの胤たねだと言いわれている。
Người ta nói anh ấy là con cháu của tướng quân.

N1 · Kanji
凜
Âm OnリンÂm Kunきびしい
Ý nghĩa: lạnh buốt; nghiêm nghị

彼女かのじょの凜りんとした態度たいどに感心かんしんした。
Tôi khâm phục thái độ nghiêm trang đĩnh đạc của cô ấy.

N1 · Kanji
亥
Âm Onガイ・カイÂm Kunい
Ý nghĩa: chi Hợi (con lợn); 9-11 giờ tối; chi thứ mười hai trong 12 con giáp

2019年にれいいちきゅうねんは亥年いどしです。
Năm 2019 là năm Hợi.

N1 · Kanji
爵
Âm OnシャクÂm Kun—
Ý nghĩa: nam tước; tước vị; hàng quý tộc

その公こう爵しゃくはたくさんの土地とちを所しょ有ゆうしている。
Vị công tước đó sở hữu rất nhiều đất đai.

N1 · Kanji
脹
Âm OnチョウÂm Kunはれる・ふくらむ・ふくれる
Ý nghĩa: giãn nở; phồng lên; sưng
TỪ GHÉP
— sự mở rộng

熱あつすると空気くうきは膨脹ぼうちょうする。
Khi bị đun nóng, không khí sẽ giãn nở.

N1 · Kanji
麟
Âm OnリンÂm Kun—
Ý nghĩa: kỳ lân; thiên tài; hươu cao cổ

麒麟きりんはどこにいますか。
Con kỳ lân ở đâu?

N1 · Kanji
莉
Âm Onリ・ライ・レイÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa nhài

あっ、莉り紗さ!元気げんき?
A, Risa! Cậu khỏe không?

N1 · Kanji
汰
Âm Onタ・タイÂm Kunおごる・にごる・よなげる
Ý nghĩa: gạn lọc; sàng lọc; rửa
TỪ GHÉP
— lâu không liên lạc
— lâu không liên lạc
— lâu không liên lạc (lời xin lỗi trang trọng)

地獄じごくの沙さ汰たも金かね次第しだい。
Có tiền mới làm phiền thiên hạ.

N1 · Kanji
瑶
Âm OnヨウÂm Kunたま
Ý nghĩa: đẹp như ngọc

瑶よう子こさんは絵えが上手じょうずです。
Chị Yōko vẽ tranh giỏi.

N1 · Kanji
瑳
Âm OnサÂm Kunみがく
Ý nghĩa: mài bóng; ánh ngọc trắng rực

瑳さ也や加かさんは優やさしい先生せんせいです。
Chị Sayaka là một giáo viên hiền lành.

N1 · Kanji
耶
Âm Onヤ・ジャÂm Kunか
Ý nghĩa: từ kết câu hỏi; dấu hỏi

耶馬溪やばけいの景色けしきはとても美うつくしい。
Phong cảnh hẻm núi Yabakei rất đẹp.

N1 · Kanji
椰
Âm OnヤÂm Kunやし
Ý nghĩa: cây dừa

南みなみの島しまで椰や子しの実みを拾ひろった。
Tôi nhặt quả dừa trên hòn đảo phía nam.

N1 · Kanji
絃
Âm OnゲンÂm Kunいと
Ý nghĩa: dây (đàn); dây cung; nhạc đàn samisen

ギターの絃げんが切きれてしまった。
Dây đàn guitar đã bị đứt.

N1 · Kanji
丞
Âm Onジョウ・ショウÂm Kunすくう・たすける
Ý nghĩa: giúp đỡ

丞じょうさんは静しずかな少年しょうねんです。
Cậu Tasuku là một thiếu niên trầm tính.

Trang 61 / 63 – tổng 1246 mục